Đọc và ngẫm: "An ủi lớn nhất của đời người là làm phước. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Bài viết mới gửi

  1. ZYTEE RB

    ZYTEE RB
    RAPTAKOS BRETTGel rơ miệng : tuýp 10 g.
    THÀNH PHẦN
    Choline salicylate 9% tl/tt
    Benzalkonium chloride 0,02% tl/tt
    DƯỢC LỰC
    Choline salicylate là một thuốc giảm đau mạnh và có tác dụng nhanh dùng để bôi tại chỗ. Thuốc làm giảm đau trong vòng 3-4 phút và tác dụng kéo dài trong 3-4 giờ.
    Benzalkonium ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  2. ZYRTEC

    ZYRTEC
    UCB PHARMAViên nén dễ bẻ 10 mg : hộp 10 viên, hộp 15 viên.
    Dung dịch uống 1 mg/1 ml : lọ 75 ml.
    Dung dịch uống 10 mg/1 ml : lọ 10 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Cétirizine dichlorhydrate 10 mg

    cho 1 ml  
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  3. ZYPREXA

    ZYPREXA
    ELI LILLYViên nén 5 mg : vỉ 7 viên, hộp 4 vỉ.
    Viên nén 10 mg : vỉ 7 viên, hộp 4 vỉ.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Olanzapine 5 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  4. ZYMOPLEX

    ZYMOPLEX
    LAPHALc/o HYPHENSViên nang : hộp 30 viên, 90 viên.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Phối hợp các enzyme tiêu hóa* 186,5 mg
    Dimethicone 500 cSt 255,5 mg
    * Thành phần của phối hợp các enzyme tiêu hóa :
    - Amylase tuyến tụy nguồn gốc heo.
    - Enzyme có nguồn gốc vi nấm ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  5. ZOVIRAX

    ZOVIRAX
    GLAXOWELLCOMEviên nén 200 mg : hộp 25 viên - Bảng B.
    viên nén 800 mg : hộp 35 viên - Bảng B.
    hỗn dịch uống 200 mg/5 ml : chai 125 ml - Bảng B.
    bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 250 mg : hộp 5 lọ - Bảng B.
    kem 5% : ống 2 g.
    thuốc mỡ tra mắt 3% : ống 4,5 g - Bảng B.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Acyclovir 200 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  6. ZITHROMAX

    ZITHROMAX
    PFIZERc/o ZUELLIGviên nén bao phim 500 mg : hộp 3 viên.
    bột pha hỗn dịch uống 200 mg/5 ml : lọ 15 ml, tương đương 600 mg.
    gói bột pha hỗn dịch uống 100 mg : hộp 6 gói.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Azithromycine dihydrate 524,01 mg
    ứng với : Azithromycine base 500 mg
      ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  7. ZINNAT

    ZINNAT
    GLAXOWELLCOMEviên nén 125 mg : hộp 10 viên.
    viên nén 250 mg : hộp 10 viên.
    viên nén 500 mg : hộp 10 viên.
    bột pha hỗn dịch uống 125 mg/5 ml : chai 50 ml.
    bột pha hỗn dịch uống dạng gói 125 mg : hộp 10 gói.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Céfuroxime axetil tính theo céfuroxime 125 mg
      ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  8. ZINACEF

    ZINACEF
    GLAXOWELLCOMEbột pha tiêm bắp, tĩnh mạch 750 mg : hộp 1 lọ bột.
    bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch 1,5 g : hộp 1 lọ bột.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 lọ  
    Céfuroxime sodique tính theo céfuroxime 750 mg
    (Na) (38,62 mg)
     
    cho 1 lọ  
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  9. ZEROCID

    ZEROCID
    SUN PHARMAViên nang 20 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Oméprazole 20 mg
    Tá dược : Hạt omeprazol IH.  
    DƯỢC LỰC
    Omeprazole thuộc nhóm mới những hợp chất chống sự tiết dịch - những dẫn xuất benzimidazoly - không biểu hiện tính kháng tiết ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  10. ZENTEL

    ZENTEL
    SMITHKLINE BEECHAMviên nén 200 mg : vỉ 2 viên, hộp 1 vỉ.
    viên nén 400 mg : vỉ 1 viên, hộp 1 vỉ.
    hỗn dịch uống 4% (w/v) : lọ 10 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Albendazole 200 mg


    cho 1 viên  
    Albendazole 400 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
Trang 1 trên 59 1231151 ... CuốiCuối