Đọc và ngẫm: "Lễ vật lớn nhất của đời người là khoan dung. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Bài viết mới gửi

  1. Digitoxin (Digitalin, Crystodigin)

    DIGITOXIN
    Tên chung quốc tế: Digitoxin.
    Mã ATC: C01A A04.
    Loại thuốc: Glycosid trợ tim.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên bao hoặc nang 0,07 mg - 0,1 mg.
    Dung dịch uống 0,1% (1 mg/1 ml).
    Ống tiêm 0,2 mg/1 ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Digitoxin là một glycosid của digitalis, có tác dụng tăng lực co cơ, làm cải thiện thêm hiệu quả của calci trên bộ phận co bóp của sợi cơ tim, từ đó làm ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  2. Hydroxyzin

    HYDROXYZIN
    (HYDROCLORID VÀ PAMOAT)
    Tên chung quốc tế: Hydroxyzine (hydrochloride, and pamoate).
    Mã ATC: N05B B01
    Loại thuốc: Kháng histamin, chống nôn, chống ngứa, làm dịu.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Nang: 25 mg, 50 mg, 100 mg (dạng hydroxyzin pamoat, nhưng tính theo hydroxyzin hydroclorid).
    Hỗn dịch: 25 mg/5 ml (dạng hydroxyzin pamoat, nhưng tính theo hydroxyzin hydroclorid).
    Siro: 10 mg/5 ml (dạng hydroxyzin hydroclorid).
    ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  3. Alpha Chymotrypsin

    CHYMOTRYPSIN
    (Alpha - Chymotrypsin)
    Tên chung quốc tế: Chymotrypsin.
    Mã ATC: B06A A04, S01K X01.
    Loại thuốc: Enzym thủy phân protein trợ giúp phẫu thuật.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Chứa ít nhất 5 microkatal Chymotrypsin trong 1 mg. Chứa ít nhất 1.000 đơn vị Chymotrypsin USP trong 1 mg, tính theo dạng khô.
    Bột chymotrypsin để pha dung dịch dùng trong nhãn khoa: 300 đơn vị USP (catarase). Chymotrypsin vô khuẩn dùng cho mắt, ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  4. Haloperidol

    HALOPERIDOL
    Tên chung quốc tế: Haloperidol
    Mã ATC: N05A D01
    Loại thuốc: Thuốc an thần kinh thuộc nhóm butyrophenon.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén haloperidol 0,5 mg; 1 mg; 1,5 mg; 2 mg; 5 mg; 10 mg và 20 mg.
    Ống tiêm 5 mg/ml (dung dịch 0,5%). Ống tiêm haloperidol decanoat 50 mg và 100 mg/ml (Tính theo base của muối haloperidol base). Ðây là dạng thuốc tác dụng kéo dài.
    Dung dịch uống haloperidol loại 0,05% (40 giọt = 1 mg), ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  5. Misoprostol

    MISOPROSTOL
    Tên chung quốc tế: Misoprostol.
    Mã ATC: A02B B01.
    Loại thuốc: Chất tương tự Prostaglandin E1.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 100 microgam, 200 microgam.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Misoprostol là chất tổng hợp tương tự Prostaglandin E1, có tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ dày.
    Khi dùng với liều ngăn chặn tiết acid dạ dày, misoprostol có tác dụng lành vết loét dạ dày có ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  6. Phenobarbital

    PHENOBARBITAL
    Tên tiếng Anh: Phenobarbital.
    Mã ATC: N03A A02
    Loại thuốc:
    Chống co giật và an thần, gây ngủ.
    Dạng thuốc và Hàm lượng:
    - Viên nén 15 mg, 50 mg, 100 mg;
    - Dung dịch tiêm 200 mg/1 ml;
    - Dung dịch uống 15 mg/5 ml;
    - Viên đạn.
    Dược lý và Cơ chế tác dụng:
    Phenobarbital là thuốc chống co giật thuộc nhóm các Barbiturat. Phenobarbital và các Barbiturat khác có tác dụng tăng cường ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  7. Atropin

    ATROPIN
    Tên tiếng Anh: Atropine
    Mã ATC: A03B A01, S01F A01
    Loại thuốc:
    Thuốc kháng Acetyl cholin (ức chế đối giao cảm).
    Dạng thuốc và Hàm lượng:
    - Viên nén 0,25 mg;
    - Thuốc nước để tiêm 0,25 mg/1 ml, 0,50 mg/ml;
    - Dung dịch nhỏ mắt 1%.
    Dược lý và Cơ chế tác dụng:
    Atropin là Alcaloid kháng Muscarin, một hợp chất amin bậc ba, có cả tác dụng lên trung ương và ngoại biên. Thuốc ức chế cạnh ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  8. AMITRIPTYLIN

    AMITRIPTYLIN
    Tên chung quốc tế: Amitriptyline.
    Mã ATC: N06A A09.
    Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm ba vòng có tác dụng an thần.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén: Amitriptylin hydroclorid 10 mg, 25 mg, 50 mg, 75 mg, 100 mg, 150 mg.
    Thuốc tiêm: Amitriptylin 10 mg/ml.
    Dược lý học và cơ chế tác dụng
    Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần. Cơ chế tác dụng của amitriptylin ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  9. Amlodipin

    AMLODIPIN
    Tên chung quốc tế: Amlodipine.
    Mã ATC: C08C A01.
    Loại thuốc: Chống đau thắt ngực, chống tăng huyết áp, chất đối kháng kênh calci.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén: 2,5 mg, 5 mg, 10 mg amlodipin.
    Nang: 5 mg, 10 mg amlodipin.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Amlodipin là dẫn chất của dihydropyridin có tác dụng chẹn calci qua màng tế bào. Amlodipin ngăn chặn kênh calci loại L phụ thuộc điện thế, tác ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
  10. Colchicin

    COLCHICIN
    Tên chung quốc tế: Colchicine.
    Mã ATC: M04A C01.
    Loại thuốc: Chống bệnh gút.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 0,25 mg; 0,5 mg; 0,6 mg; 1 mg. Dung dịch để tiêm tĩnh mạch.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Colchicin có nhiều tác dụng:
    Tác dụng chống bệnh gút: Colchicin làm giảm sự di chuyển của các bạch cầu, ức chế thực bào các vi tinh thể urat và do đó làm ngừng sự tạo thành acid lactic, ...
    Chuyên mục
    Theo thành phần
Trang 1 trên 24 12311 ... CuốiCuối