Gastevin - Thuốc - Bệnh Học
Đọc và ngẫm: "Lại như xét bệnh còn lơ mơ, sức học còn non đã cho thuốc chữa bệnh, đó là tội dốt nát. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

QuocBaoNet

Gastevin

Cho điểm
  • Gastevin
Gastevin
Nhà sản xuất
KRKA
Nhà phân phối
Nam Dong Pharma
Thành phần
Lansoprazole.
Chỉ định
Loét tá tràng, loét dạ dày (lành tính), viêm thực quản do trào ngược, h/c Zollinger-Ellison, diệt H. pylori (phối hợp kháng sinh).
Liều dùng
Loét tá tràng: 30 mg/ngày x 2-4 tuần.
Loét dạ dày: 30 mg/ngày x 4-8 tuần.
Diệt H. pylori (loét tiến triển): 30 mg x 2 lần/ngày, dùng cùng kháng sinh.
Trào ngược: 30-60 mg/ngày x 4-8 tuần.
Loét kháng thuốc điều trị loét (chất đối kháng thụ thể H2): 30-60 mg/ngày x 8-12 tuần.
H/c Zollinger-Ellison: chỉnh liều từng cá thể để sự tiết acid không vượt quá 10mmol/giờ. Bệnh nhân suy gan/thận: không quá 30 mg/ngày.
Cách dùng
Nên dùng lúc bụng đói: Uống vào buổi sáng hoặc tối, nên uống lúc đói.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc.
Thận Trọng
Trẻ em. Phụ nữ có thai. 3 tháng đầu thai kỳ: không nên dùng. Ngừng cho con bú thời gian điều trị.
Phản ứng có hại
Tiêu chảy, buồn nôn, táo bón. Đau đầu. Nổi mẩn da.
Tương tác thuốc
Thuốc an thần (diazepam), phenytoin, theophylline, thuốc ngừa thai uống, thuốc chống đông uống. Antacid.
Phân loại FDA trong thai kỳ
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét Antacids, Antireflux Agents & Antiulcerants
Phân loại ATC
A02BC03 - lansoprazole ; Belongs to the class of proton pump inhibitors. Used in the treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD).
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế Hình ảnh Đóng gói
Gastevin Viên nang cứng 30 mg 14's
Nguồn: MIMS Việt Nam 2014

Submit "Gastevin" to Digg Submit "Gastevin" to del.icio.us Submit "Gastevin" to StumbleUpon Submit "Gastevin" to Google Submit "Gastevin" to Facebook Submit "Gastevin" to Twitter Submit "Gastevin" to MySpace

Tags: None Sửa Tags
Chuyên mục
Vidal VN

Bình luận

# Đăng bình luận qua Facebook