Dumex lactose free - Thuốc - Bệnh Học
Đọc và ngẫm: "Lại như xét bệnh còn lơ mơ, sức học còn non đã cho thuốc chữa bệnh, đó là tội dốt nát. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc

Dumex lactose free

Cho điểm
  • Dumex lactose free
  • Danone
DUMEX LACTOSE FREE
Danone
Sữa bột dinh dưỡng : hộp thiếc 400 g
Thành phần
Đường bắp (thực vật), dầu thực vật, calcium caseinate (sữa bò), soya lecithin (thực vật), axit arachidonic AA từ dầu đơn bào, docosahexaenoic acid DHA từ dầu cá, taurine, cytidine 5'-monophosphate, disodium uridine 5'-monophosphate, adenosine 5'-monophosphate, disodium guanosine 5'-monophosphate, L-cystine, L-carnitine.
Muối khoáng: Tri calcium phosphate, magnesium và potassium chlorides, tri potassium và sodium citrates, ferrous-, zinc-, cupric sulphates, potasium iodide, selenium selenite.
Vitamin: Vitamine A acetate, cholecalciferol, alpha tocopherol acetate, vitamin K1,thiamine- và pyridoxine hydrochlorides, riboflavin, niacinamide, axit folic, calcium pantothenate, biotin, myo inositol, cyanocobalamin, choline chloride, sodium ascorbate, beta-carotene.
Không chứa chất bảo quản và màu nhân tạo.
Không chứa melamine.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ MỨC CÔNG BỐ CHO 100GR ĐÁP ỨNG THEO RNI 2002
MIN-MAX
1 Độ ẩm không lớn hơn % 5
2 Độ chua không lớn hơn To 20
3 Đạm g 11.3-13.8
4 Đường g 52.6-58.2
5 Lactose g 0
6 Chất béo g 26-28.8
7 Muối khoáng g 1.9-2.5
8 Năng lượng kCal 518
9 AA mg 42-80
10 DHA mg 42-80
11 Omega-3 mg 400-750
12 Omega-6 mg 4000-7500
13 Omega-9 g 5.6-11
14 Phospholipids mg 229-345
Phosphatidylcholine mg 43-81
15 Beta-Carotene mcg 167-355
16 Nucleotides mg 17.3-23.3
17 Taurine mg 25-43
18 Tryptophan mg 144-96
19 Carnitine mg 8.8-15
20 Vitamin A IU 1688-2574
mcg RE 506-772 98%-105%
21 Vitamin D3 IU 243-426
mcg 6.1-10.6 96%
22 Vitamin E IU 6.6-14.8
mg á-TE 4.4-9.9 124%
23 Vitamin K1 mcg 29-65 223%-446%
24 Vitamin B1 mcg 328-738 85%-127%
25 Vitamin B2 mcg 800-1800 155%-206%
26 Niacin mg 2.5-5.6 48%-96%
27 Vitamin B6 mcg 272-612 70%-211%
28 Axít Folic mcg 42-94 40%
29 Axít Pantothenic mg 1.7-3.8 72%-76%
30 Biotin mcg 8.0-18 103%-124%
31 Inositol mg 18-41
32 Vitamin B12 mcg 0.8-1.8 124%-155%
33 Choline mg 54-121
34 Vitamin C mg 52-130 130%-156%
35 Canxi mg 330-496 64%-85%
36 Phospho mg 180-270 28%-46%
37 Magiê mg 36-54 53%-107%
38 Natri mg 136-204
39 Kali mg 418-576
40 Chloride mg 308-462
41 Sắt mg 3.4-6.7 29%-260%
42 Kẽm mg 3.1-6.2 29%-220%
43 Đồng mcg 320-640
44 I-ốt mcg 74-164 43%-192%
45 Mangan mcg 46-93
46 Selemium mcg 7.2-14 56%-93%
Tiêu chuẩn RNI 2002 cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi.
Bảo quản
Trước và sau khi mở nắp, nên để sữa ở nơi mát, khô ráo nhằm đảm bảo độ tươi của sữa. Sau khi mở hộp sữa, nên đậy kín nắp thiếc và sử dụng hết trong vòng 1 tháng.
Nguồn: Vidal Việt Nam 2012

Submit "Dumex lactose free" to Digg Submit "Dumex lactose free" to del.icio.us Submit "Dumex lactose free" to StumbleUpon Submit "Dumex lactose free" to Google Submit "Dumex lactose free" to Facebook Submit "Dumex lactose free" to Twitter Submit "Dumex lactose free" to MySpace

Tags: None Sửa Tags
Chuyên mục
Vidal VN

Bình luận

# Đăng bình luận qua Facebook