Đọc và ngẫm: "Bi ai lớn nhất của đời người là ghen tị. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Theo biệt dược

  1. ZEFFIX

    ZEFFIX
    GLAXOWELLCOMEviên nén 100 mg : hộp 28 viên, 84 viên - Bảng A.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Lamivudine 100 mg
    TÍNH CHẤT
    Zeffix là chất đồng đẳng nucleoside (-)-2,3-dideoxy-3-thiacytidine có hoạt tính kháng virus đặc hiệu trên virus viêm gan B (HBV). Thuốc làm giảm sự sao chép HBV một cách nhanh chóng và mạnh ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  2. ZANTAC

    ZANTAC
    GLAXOWELLCOMEviên nén 150 mg : hộp 60 viên.
    viên nén sủi bọt 150 mg : hộp 30 viên.
    viên nén sủi bọt 300 mg : hộp 30 viên.
    dung dịch tiêm 50 mg/2 ml : hộp 5 ống thuốc 2 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên nén 150 mg  
    Ranitidine chlorhydrate tính theo dạng base 150 mg
      ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  3. ZANOCIN

    ZANOCIN
    RANBAXYviên nén dễ bẻ 200 mg : hộp 100 viên.
    dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 200 mg/100 ml : chai 100 ml.
    thuốc nhỏ mắt 3 mg/ml : lọ 10 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Ofloxacine 200 mg
     
    cho 1 chai  
    Ofloxacine 200 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  4. XATRAL SR 5 mg

    XATRAL SR 5 mg
    SANOFI SYNTHELABO VIETNAMviên bao có tác động kéo dài 5 mg : hộp 56 viên - Bảng B.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Alfuzosine chlorhydrate 5 mg
    DƯỢC LỰC
    Alfuzosine là một dẫn xuất của quinazoline, có hoạt tính khi dùng đường uống.
    Đây là chất đối kháng chọn lọc trên các thụ thể a1-adrénergique hậu sinap.
    Kết quả các nghiên ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  5. WELLFERON

    WELLFERON
    GLAXOWELLCOMEdung dịch tiêm 3 MU : lọ 1 ml - Bảng A.
    dung dịch tiêm 5 MU : lọ 1 ml - Bảng A.
    dung dịch tiêm 10 MU : lọ 1 ml - Bảng A.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 lọ  
    Interferon alfa-n1 tinh chế 3 MU
     
    cho 1 lọ  
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  6. KETASMA

    KETASMA
    SUN PHARMAViên nén 1 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên  
    Ketotifen (fumarate) 1 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  7. VOLTAMICIN

    VOLTAMICIN
    NOVARTIS OPHTHALMICSThuốc nhỏ mắt : lọ 5 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 ml  
    Diclofenac sodium 1,0 mg
    Gentamicin sulfate, tính theo gentamicin 3,0 mg
    Chất bảo quản : Benzalkonium chloride 0,1 mg
    DƯỢC LỰC
    Voltamicin là sự kết hợp giữa ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  8. VOLTAREN

    VOLTAREN
    NOVARTISViên tan trong ruột 25 mg : hộp 10 viên, 1000 viên.
    Viên tan trong ruột 50 mg : hộp 100 viên, 500 viên.
    Viên phóng thích chậm 75 mg : hộp 100 viên.
    Viên phóng thích chậm 100 mg : hộp 30 viên.
    Dung dịch tiêm bắp 75 mg/3 ml : hộp 50 ống thuốc 3 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 viên
    Diclofenac sodium 25 mg
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  9. VITREOLENT

    VITREOLENT
    NOVARTIS OPHTHALMICSThuốc nhỏ mắt : lọ nhỏ giọt 10 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 ml  
    Potassium iodide 3 mg
    Sodium iodide 3 mg
    (Chlorhexidine acetate) (0,1 mg)
    (Methylhydroxypropylcellulose)  
    ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược
  10. VITAMINE D3 BON

    VITAMINE D3 BON
    DOMS-RECORDATIc/o MARKETING SANPROMEXdung dịch dầu, chích hoặc uống : hộp 1 ống 1 ml.
    THÀNH PHẦN
    cho 1 ống 1 ml  
    Colécalciférol (vitamine D3)  
    200.000 UI 5 mg
    (Dầu olive trung hòa và vô trùng)  
    DƯỢC LỰC
    Chống còi xương, ...
    Chuyên mục
    Theo biệt dược