Đọc và ngẫm: "Thấy bệnh dễ chữa nói dối là khó chữa, dọa người ta sợ để lấy nhiều tiền, đó là tội lừa dối. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA

Vidal VN

  1. Remos ib

    • Remos ib
    • Prednisolone Valerate Acetate; Crotamiton; Allantoin; l-Menthol; Isopropyl Methylphenol
    • Rohto-Mentholatum
    REMOS IB
    Rohto-Mentholatum
    Gel bôi ngoài da : tuýp 10 g
    Thành phần
    Cho 10g gel
    Prednisolone Valerate Acetate 15 mg
    Crotamiton 500 mg
    Allantoin 20 mg
    l-Menthol 350 mg
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Decolgen extra strength

    • Decolgen extra strength
    • Paracetamol (acetaminophen); Pseudoephedrine; Chlorpheniramine maleate
    • United Pharma
    DECOLGEN EXTRA STRENGTH
    United Pharma
    Viên nén : vỉ 20 viên, hộp 25 vỉ; vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Paracetamol (acetaminophen) 500 mg
    Pseudoephedrine 30 mg
    Chlorpheniramine maleate 2 mg
    Dược lực
    Decolgen ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Decolgen sirô

    • Decolgen sirô
    • Acetaminophen; Pseudoephedrine HCl; Chlorpheniramine Maleate
    • United Pharma
    DECOLGEN SIRÔ
    United Pharma
    sirô : chai 60 ml
    Thành phần
    Cho 15 ml (1 muỗng canh)
    Acetaminophen 300 mg
    Pseudoephedrine HCl 30 mg
    Chlorpheniramine Maleate 1 mg
    Decolgen® Sirô được bào chế chuyên biệt dưới dạng ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Coaprovel

    • Coaprovel
    • Irbesartan; Hydrochlorothiazide; Irbesartan; Hydrochlorothiazide; Irbesartan; Hydrochlorothiazide
    • Sanofi-Aventis
    CoAPROVEL
    Sanofi-Aventis
    Viên nén 150 mg/12,5 mg : vỉ 14 viên, hộp 2 vỉ,
    Viên nén 300 mg/12,5 mg : vỉ 14 viên, hộp 2 vỉ,
    Viên nén 300 mg/25 mg : vỉ 14 viên, hộp 2 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Irbesartan 150 mg
    Hydrochlorothiazide 12,5 mg
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Cordarone dạng tiêm iv

    • Cordarone dạng tiêm iv
    • Amiodarone
    • Sanofi-Aventis
    CORDARONE dạng tiêm IV
    Sanofi-Aventis
    Dung dịch tiêm 150 mg/3 ml : ống 3 ml, hộp 6 ống
    Thành phần
    Cho 1 ống
    Amiodarone 150 mg
    Dược lực
    Chống loạn nhịp tim:
    Các đặc tính chống loạn nhịp tim:
    - Kéo dài pha thứ 3 điện thế hoạt động của tế bào cơ tim mà không làm thay đổi độ cao ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Hepsera

    • Hepsera
    • Adefovir dipivoxil
    • GlaxoSmithKline
    HEPSERA
    GlaxoSmithKline
    Viên nén 10 mg : hộp 1 lọ 30 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Adefovir dipivoxil 10 mg
    Phương thức tác dụng
    Adefovir dipivoxil là tiền chất dạng uống của adefovir, một chất tương tự acyclic nucleotide phosphonate của adenosine monophosphate, chất được vận chuyển chủ động vào ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Aspilet-thrombo

    • Aspilet-thrombo
    • Acid acetylsalicylic
    • United Pharma
    ASPILET-Thrombo
    United Pharma
    Viên bao phim tan trong ruột 80 mg : vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Acid acetylsalicylic 80 mg
    Dược lực
    Tác động kháng đông của acid acetylsalicylic là do những tác động ức chế trên tiểu cầu gián tiếp thông qua sự acetyl hóa không thuận nghịch cyclooxygenase ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Vida-up

    • Vida-up
    • Simvastatin; Simvastatin
    • United Pharma
    • Gannon Group
    VIDA-UP
    United Pharma
    c/o Gannon Group
    Viên bao phim 10 mg : hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên,
    Viên bao phim 20 mg : hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Simvastatin 10 mg
    Cho 1 viên
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Fordia

    • Fordia
    • Metformin HCl; Metformin HCl
    • United Pharma
    • Gannon Group
    FORDIA
    United Pharma
    c/o Gannon Group
    Viên nén 500 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ,
    Viên nén 850 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Metformin HCl 500 mg
    Cho 1 viên
    Metformin HCl 850 mg
    Dược ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Nexium injection

    • Nexium injection
    • Esomeprazole natri
    • AstraZeneca
    NEXIUM injection
    AstraZeneca
    Bột pha tiêm 40 mg : hộp 1 lọ
    Thành phần
    Cho 1 lọ
    Esomeprazole natri 42,5 mg
    Tương đương: Esomeprazole 40 mg
    Dược lực
    Mã ATC: A02BC05.
    Thuốc ức chế bơm proton.
    Esomeprazole là dạng đồng phân S- của omeprazole và ...
    Chuyên mục
    Vidal VN