Đọc và ngẫm: "Rượu nhạt uống lắm cũng say. Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm. [Ngạn ngữ Việt nam ] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Vidal VN

  1. Medovigor

    • Medovigor
    • Sildenafil citrat, tính theo Sildenafil
    • Medopharm
    • Tenamyd Canada
    MEDOVIGOR
    Medopharm
    c/o Tenamyd Canada
    Viên bao phim 50 mg : vỉ 1 viên, hộp 1 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Sildenafil citrat, tính theo Sildenafil 50 mg
    Dược lực
    Sildenafil là chất ức chế chọn lọc của vòng guanosine-monophosphate (c.GMP) - phosphodiesterase type 5 (PDE5).
    Chỉ định
    Điều trị rối loạn chức ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Rhumenol flu 500

    • Rhumenol flu 500
    • Paracetamol (acetaminophen); Loratadine; Dextromethorphan HBr
    • Medipharco-Tenamyd
    • Tenamyd Canada
    RHUMENOL FLU 500
    Medipharco-Tenamyd
    c/o Tenamyd Canada
    Viên nén dài : vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ; vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Paracetamol (acetaminophen) 500 mg
    Loratadine 5 mg
    Dextromethorphan HBr 15 mg
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Medotaxime

    • Medotaxime
    • Unitex-Tenamyd Canada
    • Tenamyd Canada
    MEDOTAXIME
    Unitex-Tenamyd Canada
    c/o Tenamyd Canada
    Bột pha tiêm 1 g : hộp 1 lọ + ống nước cất 5 ml
    Thành phần
    Cho 1 lọ
    Cefotaxime sodium, Tính theo Cefotaxime 1 g
    Dược lực
    Cefotaxime là một cephalosporin thế hệ thứ ba, đặc biệt có tác dụng diệt khuẩn mạnh với nhiều chủng vi khuẩn gram âm, ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Ketosteril

    • Ketosteril
    • Calcium-DL-3-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Isoleucine, muối calcium); Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Leucine, muối calcium); Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate (α-keto tương tự Phenylalanine, muối calcium); Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (α-keto tương tự Valine, muối calcium); Calcium-DL-2-hydroxy-4 (methylthio)-butyrate (α-keto tương tự Methionine, muối calcium); L-Lysine acetate; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Histidine; L-Tyrosine; Hàm lượng
    • Beijing Fresenius Kabi
    • Hoàng Long Pharma
    KETOSTERIL
    Beijing Fresenius Kabi
    c/o Hoàng Long Pharma
    Viên nén bao phim : vỉ 20 viên, hộp 5 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Calcium-DL-3-methyl-2-oxo-valerate (α-keto tương tự Isoleucine, muối calcium) 67 mg
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Nephrosteril

    • Nephrosteril
    • L-isoleucine; L-leucine; L-lysine monoacetate (= 7,1 g L-lysine); L-methionine; Acetylcysteine (= 0,37 g L-cysteine); L-phenylalanine; L-threonine; L-tryptophan; L-valine; L-arginine; L-histidine; Glycine; L-alanine; L-proline; L-serine; L-malic acid; Glacial acetic acid; Hàm lượng calori; 1210 kJ/l = 280 kcal/l g; Lượng acid amin; Lượng nitrogen toàn phần; Nồng độ thẩm thấu lý thuyết; 635 mosm/l
    • Beijing Fresenius Kabi
    • Hoàng Long Pharma
    NEPHROSTERIL
    Beijing Fresenius Kabi
    c/o Hoàng Long Pharma
    Dịch truyền : chai 250 ml, hộp 10 chai
    Thành phần
    Cho 1000 ml dịch truyền
    L-isoleucine 5,10 g
    L-leucine 10,30 g
    L-lysine monoacetate (= 7,1 g L-lysine) 10,01 g
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Vaminolact

    • Vaminolact
    • L-Alanine; L-Histidine; L-Arginine; L-Isoleucine; L-Aspartic acid; L-Leucine; L-Cysteine / cystine; L-Threonine; L-Serine; L-Tryptophan; Taurine; L-Tyrosine; L-Valine; L-Lysine; L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Glutamic acid; Glycine; L-Proline; Tổng lượng acid amin; Lượng nitrogen; Tổng năng lượng; 240 kcal/l; Áp lực thẩm thấu; 510 mosmol/kg nước
    • Beijing Fresenius Kabi
    • Hoàng Long Pharma
    VAMINOLACT
    Beijing Fresenius Kabi
    c/o Hoàng Long Pharma
    Dịch truyền : chai 100 ml, chai 500 ml
    Thành phần
    Cho 1000 ml
    L-Alanine 6,30 g
    L-Histidine 2,10 g
    L-Arginine 4,10 g
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Somatoplex

    • Somatoplex
    • VesPro Life Sciences
    • Hoàng Long Pharma
    SOMATOPLEX
    VesPro Life Sciences
    c/o Hoàng Long Pharma
    Thực phẩm bổ sung xịt dưới lưỡi : chai 30 ml
    Thành phần
    Alpha-GPC: Alpha glyceryl phosphorylcholine chiết xuất từ đậu nành.
    Immunolin: Globulin miễn dịch chiết xuất từ sữa non.
    Somabol: Yếu tố tăng trưởng quang phổ rộng chiết từ lòng đỏ trứng.
    Dược lực
    Bổ sung trong chế độ ăn chất kích thích bài tiết hormon tăng trưởng.
    Somatoplex chứa các hoạt chất ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Bioprotein-plus

    • Bioprotein-plus
    • Thymic protein; Kẽm gluconate; Maltodextrin
    • BioActive Nutriceuticals
    • Hoàng Long Pharma
    BIOPROTEIN-PLUS
    BioActive Nutriceuticals
    c/o Hoàng Long Pharma
    Bột tan dưới lưỡi : hộp 30 gói
    Thành phần
    Cho 1 gói
    Thymic protein 100 mcg
    Kẽm gluconate 1 mg
    Maltodextrin 400 mg
    Dược lực
    Bột tuyến ức của ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Biseko

    • Biseko
    • Protein huyết tương người; Albumin; xấp xỉ 31 g; Immunoglobulin G; xấp xỉ 7,0 g; Immunoglobulin A; xấp xỉ 1,4 g; Immunoglobulin M; xấp xỉ 0,5 g; Ion natri; Ion kali; Ion calci; Ion magiê; Ion chlorid
    • Biotest AG
    • Hoàng Long Pharma
    BISEKO
    Biotest AG
    c/o Hoàng Long Pharma
    Dịch truyền : chai 250 ml, 500 ml,
    Dịch truyền : chai 50 ml
    Thành phần
    Cho 1 lít dịch truyền
    Protein huyết tương người 50 g
    Trong đó:
    Albumin xấp xỉ 31 g
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Haemoctin sdh

    • Haemoctin sdh
    • Biotest AG
    • Hoàng Long Pharma
    HAEMOCTIN SDH
    Biotest AG
    c/o Hoàng Long Pharma
    Bột pha tiêm 250 IU : hộp 1 lọ bột + ống dung môi,
    Bột pha tiêm 500 IU : hộp 1 lọ bột + ống dung môi,
    Bột pha tiêm 1000 IU : hộp 1 lọ bột + ống dung môi
    Thành phần
    Haemoctin SDH 250:
    Cho 1 lọ
    Yếu tố đông máu VIII của người 250 IU
    Haemoctin SDH 500:
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN