Đọc và ngẫm: "Lễ vật lớn nhất của đời người là khoan dung. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc mới gửi

  1. Vaccinum diphtheriae adsorbatum

    • Vaccinum diphtheriae adsorbatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum diphtheriae adsorbatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A F01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm giải độc tố bạch hầu tinh khiết.
    Ðộc tố được sản xuất từ dịch lọc của môi trường nuôi cấy vi khuẩn bạch hầu dao động từ 100 đến 280 đơn vị Lf/ml (Lf = giới hạn của sự lên bông) tùy theo điều kiện nuôi cấy.
    Các thành phần ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum

    • Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L03A X03, J07A N01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột đông khô để tiêm.
    Vaccin BCG (BCG: Bacillus Calmette - Guerin) là chế phẩm dạng đông khô của chủng Calmette - Guerin giảm hoạt lực, có nguồn gốc từ vi khuẩn Mycobacterium bovis. Hiện có nhiều loại vaccin BCG lưu hành trên thế giới; vaccin BCG được điều chế bằng phương ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Haemophilus-b-conjugate-vaccine

    • Haemophilus-b-conjugate-vaccine
    Tên chung quốc tế: Haemophilus-b-conjugate-vaccine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A G01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Vaccin chứa polysacarid hoặc oligosacarid có tính kháng nguyên chiết từ vỏ vi khuẩn Haemophilus influenzae typ b (Hib). Những chất này là dẫn chất của polyribosyl ribitol phosphat (PRP), yếu tố độc hại chủ yếu cho cơ thể; chúng được liên hợp với các kháng nguyên protein phụ thuộc ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Meningococcal polysaccharide vaccine

    • Meningococcal polysaccharide vaccine
    Tên chung quốc tế: Meningococcal polysaccharide vaccine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A H03, J07A H04, J07A H01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột đông khô dùng để tiêm. Vaccin sau khi hoàn nguyên là một dung dịch không màu, gần như trong suốt.
    Có 2 loại vaccin thương phẩm: Vaccin nhị liên bao gồm 2 kháng nguyên polysacarid vỏ vi khuẩn thuộc nhóm A và C và loại vaccin tứ liên bao ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Rubella vaccine, live attenuated

    • Rubella vaccine, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Rubella vaccine, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B J01.
    Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm (mỗi lọ chứa một liều đơn dạng bột đông khô để pha thành 0,5 ml): Chế phẩm chứa chủng Wistar RA 27/3 của virus rubella đã làm giảm độc lực. Mỗi liều chứa ³ 1000 liều gây nhiễm mô cấy 50% (TCID50). Có thể điều chế vaccin từ nuôi cấy tế bào thận thỏ hoặc phôi ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Vecuronium

    • Vecuronium
    Tên chung quốc tế: Vecuronium.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M03A C03.
    Loại thuốc: Thuốc giãn cơ.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Ống tiêm 4 mg; Lọ tiêm 10 mg, 20 mg.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vecuronium bromid là thuốc phong bế thần kinh - cơ không khử cực, có cấu trúc aminosteroid, với thời gian tác dụng trung bình. Thuốc gắn với thụ thể cholinergic ở màng sau sinap, do đó thuốc phong bế cạnh tranh tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Verapamil

    • Verapamil
    Tên chung quốc tế: Verapamil.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08D A01.
    Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci: Chống loạn nhịp, đau thắt ngực, tăng huyết áp.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Hoạt chất: Verapamil hydroclorid.
    Viên bao 40 mg, 80 mg, 120 mg.
    Viên nén giải phóng kéo dài: 120 mg, 180 mg, 240 mg.
    Thuốc tiêm: Ống 5 mg/2 ml; 10 mg/4 ml và lọ 5 mg/2 ml; 20 mg/4 ml. Mỗi ml dung dịch chứa 2,5 mg verapamil hydroclorid và ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Vinblastine

    • Vinblastine
    Tên chung quốc tế: Vinblastine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01C A01.
    Loại thuốc: Thuốc chống ung thư.
    Dạng thuốc và hàm lượng: ống tiêm vinblastin sulfat hàm lượng 10 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vinblastin là một alcaloid chiết xuất từ cây Dừa cạn Catharanthus roseus (L.) G. Don có tác dụng chống ung thư. Mặc dù cơ chế tác dụng của thuốc còn chưa thật sáng tỏ, nhưng có lẽ vinblastin thể hiện tác dụng độc ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Vincristine

    • Vincristine
    Tên chung quốc tế: Vincristine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01C A02.
    Loại thuốc: Thuốc kìm tế bào - Thuốc chống ung thư.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Ống tiêm hoặc lọ 0,5 mg/1 ml; 1 mg/1 ml; 2 mg/2 ml; 5 mg/5 ml dạng muối sulfat.
    Lọ 1 mg, 2 mg, 5 mg bột đông khô, kèm một ống dung môi pha tiêm.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vincristin, một alcaloid chống ung thư chiết xuất từ cây Dừa cạn Catharanthus roseus (L.) G. Don (Vinca rosea L.) có tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Vitamin D

    • Vitamin D
    Tên chung quốc tế: Vitamin D.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A11C C01 (ergocalciferol);
    A11C C02 (dihydrotachysterol);
    A11C C03 (alfacalcidol);
    A11C C04; D05A X03 (calcitriol);
    A11C C05 (colecalciferol);
    A11C C06 (calcifediol).
    Loại thuốc: Vitamin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Một đơn vị quốc tế vitamin D bằng hoạt tính sinh học của 25 nanogam ergocalciferol ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
Trang 1 trên 47 12311 ... CuốiCuối