Đọc và ngẫm: "Thấy bệnh dễ chữa nói dối là khó chữa, dọa người ta sợ để lấy nhiều tiền, đó là tội lừa dối. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc mới gửi

  1. Carbamide

    • Carbamide
    Tên chung quốc tế: Carbamide.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05B C02, D02A E01.
    Loại thuốc: Thuốc da liễu, lợi tiểu thẩm thấu.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột pha tiêm 40 g; kem bôi tại chỗ 10%; nước súc, rửa 10%.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Urê (carbamid) được dùng chủ yếu dưới dạng kem hay mỡ ở nồng độ thích hợp để làm mềm da và giúp cho da luôn giữ được độ ẩm nhất định. Cơ chế tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Urokinase

    • Urokinase
    Tên chung quốc tế: Urokinase.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01A D04.
    Loại thuốc: Thuốc tan huyết khối.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột pha tiêm: 25.000 đvqt, 100.000 đvqt, 300.000 đvqt, 600.000 đvqt.
    Bột để pha dịch truyền động mạch vành hoặc truyền tĩnh mạch, 250.000 đvqt (với albumin người 250 mg, manitol 25 mg, và natri clorid 50 mg) (Abbokinase).
    Bột để pha dung dịch, làm thông catête, 5.000 đvqt, 9.000 đvqt (với gelatin, manitol, natri ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Vaccinum diphtheriae pertussis tetani adsorbatum

    • Vaccinum diphtheriae pertussis tetani adsorbatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum diphtheriae pertussis tetani adsorbatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Chưa có.
    Loại thuốc: Vaccin tạo miễn dịch (chủ động).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Vaccin là một hỗn dịch vô khuẩn để tiêm, được điều chế bằng cách trộn các lượng thích hợp giải độc tố vi khuẩn bạch hầu, uốn ván và vi khuẩn Bordetella pertussis tế bào hoặc không tế bào bất hoạt và được hấp phụ trên nhôm hydroxyd (tối đa là 1,25 mg/liều). ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus

    • Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus
    Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B F03.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm 0,5 ml.
    Vaccin thuộc loại virus bại liệt đã mất hoạt lực.
    Chủng virus: Salk hoặc Lepine (IVV).
    Kháng nguyên virus bại liệt được điều chế dưới dạng hỗn dịch đậm đặc bao gồm 3 typ 1,2 và 3 của virus bại liệt ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated

    • Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B F02.
    Loại thuốc: Vaccin bại liệt uống.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Hỗn dịch dùng để uống.
    Vaccin uống chứa một hỗn hợp virus sống giảm độc lực, gồm 3 chủng typ 1, 2 và 3.
    Thành phần khác: Có vết kháng sinh kanamycin và neomycin. Màu hồng của vaccin là màu của đỏ phenol, albumin người, magnesi clorid. Môi trường nuôi cấy: Tế bào thận khỉ Macaca ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Vaccinum cholerae inactivatum

    • Vaccinum cholerae inactivatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum cholerae inactivatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A E01.
    Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm dạng hỗn dịch; lọ 7,5 ml hỗn dịch uống (tương đương 5 liều).
    Vaccin phòng bệnh tả là một hỗn dịch chứa vi khuẩn tả Vibrio cholerae bất hoạt trong dung dịch đệm natri clorid dùng để tiêm. Vaccin chứa những phần bằng nhau các chủng Ogawa và Inaba của vi khuẩn tả Vibrio cholerae nhóm ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Vaccinum morbillorum - parotitidis - rubellae vivum

    • Vaccinum morbillorum - parotitidis - rubellae vivum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum morbillorum - parotitidis - rubellae vivum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B D52.
    Loại thuốc: Vaccin gây miễn dịch chủ động.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm (bột thuốc đông khô và dung môi để pha vừa đủ 0,5 ml).
    Mỗi liều vaccin đông khô chứa ít nhất 100 liều gây nhiễm mô cấy 50% (TCID50) của virus sởi sống, chủng Schwarz, siêu giảm hoạt lực; chứa ít nhất 5000 TCID50 của virus quai bị sống, chủng Urab AM - 9, ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Vaccinum typhosum

    • Vaccinum typhosum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum typhosum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A P01, J07A P02, J07A P03.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Có 3 loại vaccin phòng bệnh thương hàn khác nhau hiện dùng:
    Vaccin thương hàn vỏ polysacarid Vi: thuốc tiêm bắp 25 microgram/0,5 ml. Thành phần khác: Phenol, polydimethylsiloxan.
    Vaccin thương hàn bất hoạt nhiệt/phenol: Thuốc tiêm chứa 1 tỷ vi khuẩn Salmonella typhi Ty 2 trong 1ml. Thành phần khác: ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Vaccinum encephalitidis japonicae

    • Vaccinum encephalitidis japonicae
    Tên chung quốc tế: Vaccinum encephalitidis japonicae.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B A02.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm: Lọ vaccin lỏng hoặc lọ bột đông khô, kèm theo dung môi (nước cất vô khuẩn).
    Vaccin viêm não Nhật bản (VNNB) thương phẩm hiện dùng là loại vaccin bất hoạt do Viện Nghiên cứu các bệnh do vi sinh vật gây ra thuộc trường đại học Osaka (Biken), ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Zidovudine

    • Zidovudine
    Tên chung quốc tế: Zidovudine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05A F01.
    Loại thuốc: Chống virus.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 300 mg; viên nang 100 mg, 250 mg; siro chứa 50 mg/5 ml.
    Dung dịch tiêm truyền: Chứa 10 mg zidovudin/ml nước cất tiêm. Dung dịch được điều chỉnh đến pH 5,5 bằng acid hydrocloric hoặc natri hydroxyd.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Zidovudin (azidothymidin, AZT) là một chất tương tự thymidin có tác dụng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
Trang 1 trên 47 12311 ... CuốiCuối