Đọc và ngẫm: "Bi ai lớn nhất của đời người là ghen tị. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc mới gửi

  1. Trimethoprim

    • Trimethoprim
    Tên chung quốc tế: Trimethoprim.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01E A01.
    Loại thuốc: Kháng khuẩn.
    Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg; 200 mg trimethoprim. Trimethoprim tiêm (dưới dạng lactat) 20 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Trimethoprim có tác dụng kìm khuẩn, ức chế enzym dihydrofolate - reductase của vi khuẩn. Trimethoprim chống lại tác nhân gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu như E. coli, Proteus, Klebsiella, Enterobacter, Staphylococcus saprophyticus, ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Tropicamide

    • Tropicamide
    Tên chung quốc tế: Tropicamide.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01F A06.
    Loại thuốc: Thuốc giãn đồng tử, kháng muscarin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Tùy theo biệt dược, có các tá dược và chất bảo quản khác nhau, thí dụ:
    Mydriacyl 0,5% và 1% có chứa chất bảo quản benzalkonium clorid 0,01% (không được dùng khi mang kính tiếp xúc mềm.
    Dung dịch tra mắt 0,5% và 1%.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Tropicamid là thuốc kháng muscarin tổng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Haemophilus-b-conjugate-vaccine

    • Haemophilus-b-conjugate-vaccine
    Tên chung quốc tế: Haemophilus-b-conjugate-vaccine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A G01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Vaccin chứa polysacarid hoặc oligosacarid có tính kháng nguyên chiết từ vỏ vi khuẩn Haemophilus influenzae typ b (Hib). Những chất này là dẫn chất của polyribosyl ribitol phosphat (PRP), yếu tố độc hại chủ yếu cho cơ thể; chúng được liên hợp với các kháng nguyên protein phụ thuộc ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Meningococcal polysaccharide vaccine

    • Meningococcal polysaccharide vaccine
    Tên chung quốc tế: Meningococcal polysaccharide vaccine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A H03, J07A H04, J07A H01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột đông khô dùng để tiêm. Vaccin sau khi hoàn nguyên là một dung dịch không màu, gần như trong suốt.
    Có 2 loại vaccin thương phẩm: Vaccin nhị liên bao gồm 2 kháng nguyên polysacarid vỏ vi khuẩn thuộc nhóm A và C và loại vaccin tứ liên bao ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Rubella vaccine, live attenuated

    • Rubella vaccine, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Rubella vaccine, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B J01.
    Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm (mỗi lọ chứa một liều đơn dạng bột đông khô để pha thành 0,5 ml): Chế phẩm chứa chủng Wistar RA 27/3 của virus rubella đã làm giảm độc lực. Mỗi liều chứa ³ 1000 liều gây nhiễm mô cấy 50% (TCID50). Có thể điều chế vaccin từ nuôi cấy tế bào thận thỏ hoặc phôi ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated

    • Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B D01.
    Loại thuốc: Thuốc gây miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm: Lọ đơn liều bột đông khô để pha thành 0,5 ml.
    Vaccin sởi là chế phẩm đông khô virus sởi sống giảm độc lực. Chế phẩm hiện có chứa dòng virus sởi Ender giảm độc lực hơn tách từ chủng Edmonston ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Vinblastine

    • Vinblastine
    Tên chung quốc tế: Vinblastine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01C A01.
    Loại thuốc: Thuốc chống ung thư.
    Dạng thuốc và hàm lượng: ống tiêm vinblastin sulfat hàm lượng 10 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vinblastin là một alcaloid chiết xuất từ cây Dừa cạn Catharanthus roseus (L.) G. Don có tác dụng chống ung thư. Mặc dù cơ chế tác dụng của thuốc còn chưa thật sáng tỏ, nhưng có lẽ vinblastin thể hiện tác dụng độc ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Vincristine

    • Vincristine
    Tên chung quốc tế: Vincristine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01C A02.
    Loại thuốc: Thuốc kìm tế bào - Thuốc chống ung thư.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Ống tiêm hoặc lọ 0,5 mg/1 ml; 1 mg/1 ml; 2 mg/2 ml; 5 mg/5 ml dạng muối sulfat.
    Lọ 1 mg, 2 mg, 5 mg bột đông khô, kèm một ống dung môi pha tiêm.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vincristin, một alcaloid chống ung thư chiết xuất từ cây Dừa cạn Catharanthus roseus (L.) G. Don (Vinca rosea L.) có tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Vitamin D

    • Vitamin D
    Tên chung quốc tế: Vitamin D.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A11C C01 (ergocalciferol);
    A11C C02 (dihydrotachysterol);
    A11C C03 (alfacalcidol);
    A11C C04; D05A X03 (calcitriol);
    A11C C05 (colecalciferol);
    A11C C06 (calcifediol).
    Loại thuốc: Vitamin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Một đơn vị quốc tế vitamin D bằng hoạt tính sinh học của 25 nanogam ergocalciferol ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Warfarin

    • Warfarin
    Tên chung quốc tế: Warfarin.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01A A03.
    Loại thuốc: Chống đông máu kháng vitamin K.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén: 1; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 7,5; 10 mg warfarin natri.
    Bột đông khô warfarin natri, lọ 5 mg, hòa với 2,7 ml nước cất pha tiêm để có dung dịch chứa warfarin natri 2 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Warfarin natri là thuốc chống đông máu nhóm coumarin, dễ tan trong nước, do vậy có ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
Trang 1 trên 47 12311 ... CuốiCuối