Đọc và ngẫm: "Lại như xét bệnh còn lơ mơ, sức học còn non đã cho thuốc chữa bệnh, đó là tội dốt nát. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Tất cả thuốc

  1. Stavudine ica

    • Stavudine ica
    Stavudine ICA
    Nhà sản xuất
    ICA Biotechnological & Pharmaceutical
    Thành phần
    Stavudine.
    Chỉ định
    Điều trị HIV-AIDS. Phối hợp thuốc kháng retrovirus khác điều trị nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người.
    Liều dùng
    Khoảng cách giữa 2 liều là 12 giờ.
    Người lớn ≥ 60kg: 40 mg x 2 lần/ngày, < 60kg: 30 mg x 2 lần/ngày.
    Trẻ sơ sinh đến 13 ngày tuổi 0.5 mg/kg mỗi 12 giờ, ≥ 14 ngày tuổi, < 30kg: 1 mg/kg mỗi 12 giờ, ≥ 14 ngày tuổi, ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Stanlip

    • Stanlip
    Stanlip
    Nhà sản xuất
    Ranbaxy Lab
    Thành phần
    Fenofibrate.
    Chỉ định
    Hỗ trợ với chế độ ăn kiêng trong điều trị chứng tăng LDL- cholesterol, cholesterol toàn phần, triglyceride, Apo B trên bệnh nhân tăng cholesterol máu hoặc tăng lipid máu hỗn hợp (Fredrickson IIa, IIb) & bệnh nhân tăng triglyceride máu (Fredrickson IV, V).
    Liều dùng
    Người lớn: Tăng cholesterol máu nguyên phát hoặc tăng lipid máu hỗn hợp khởi đầu 160 mg/ngày; Tăng triglyceride máu ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Staloral

    • Staloral
    Staloral
    Nhà sản xuất
    Stallergenes
    Nhà phân phối
    Tedis
    Thành phần
    Hỗn hợp dịch chiết 2 dị nguyên mạt bụi nhà: Dermatophagoides pteronyssinusDermatophagoides farinae (D.pte/D.far (50/50)).
    Bộ điều trị khởi đầu:D.pte/D.far (50/50) với hàm lượng 10 IR/mL và 300 IR/mL.
    Bộ điều trị duy trì:D.pte/D.far (50/50) với hàm lượng 300 IR/mL.
    Chỉ định
    Dị ứng mạt bụi nhà (D. pteronyssinusD. farinae). Viêm mũi dị ứng (trung bình-nặng), ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Stadovas

    • Stadovas
    Stadovas
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Nhà phân phối
    Khuong Duy
    Thành phần
    Amlodipin besylat.
    Chỉ định
    Liệt kê ở LD.
    Liều dùng
    Tăng HA Người lớn khởi đầu 2.5-5 mg/lần/ngày (người già & gầy yếu: 2.5 mg/lần/ngày), điều chỉnh liều tiếp theo, tối đa 10 mg/lần/ngày, thông thường 5-10 mg/lần/ngày.
    Trẻ > 6t. 2.5-5 mg/lần/ngày.
    Đau thắt ngực kiểu Prinzmetal, đau thắt ngực ổn định mạn tính 5-10 mg/lần/ngày (người già: 5 mg/lần/ngày), ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Sporacid

    • Sporacid
    Sporacid
    Nhà sản xuất
    Dexa Medica
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Itraconazole.
    Chỉ định
    Liệt kê ở LD.
    Liều dùng
    Nấm da thân/đùi & Candida miệng 100 mg ngày 1 lần x 15 ngày; nấm da chân/da bàn tay 30 ngày.
    Lang ben 200 mg ngày 1 lần x 7 ngày; nấm âm đạo, âm hộ 3 ngày; viêm giác mạc do nấm 21 ngày.
    Nhiễm nấm toàn thân 200-400 mg, 1 lần/ngày tùy bệnh cảnh & đáp ứng.
    Cách dùng
    Nên dùng cùng với thức ăn: ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Splozarsin

    • Splozarsin
    SPLozarsin
    Nhà sản xuất
    Shinpoong Daewoo
    Thành phần
    Losartan.
    Chỉ định
    Tăng HA (đơn trị/phối hợp, nhất là khi không dung nạp ACEI). Điều trị thử nghiệm suy tim.
    Liều dùng
    Người lớn: khởi đầu 50 mg/ngày hoặc 25 mg/ngày khi có khả năng mất dịch lòng mạch (kể cả khi đang dùng thuốc lợi tiểu/suy gan). Duy trì: 25-100 mg/ngày, uống 1 lần/chia 2 lần. Không cần chỉnh liều cho người già/suy thận (kể cả ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Splozarsin plus

    • Splozarsin plus
    SPLozarsin Plus
    Nhà sản xuất
    Shinpoong Daewoo
    Thành phần
    Mỗi viên: Losartan K 50 mg, hydrochlorothiazide (HCTZ) 12.5 mg.
    Chỉ định
    Tăng HA (khi cần phối hợp thuốc), tăng HA có phì đại thất trái (giảm nguy cơ tai biến tim mạch).
    Liều dùng
    1 viên/ngày, nếu không đáp ứng: tăng 2 viên/1 lần/ngày, tối đa 2 viên/ngày.
    Người cao tuổi: khởi đầu 1 viên/ngày.
    Cách dùng
    Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống chung hoặc không chung với ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Splostal

    • Splostal
    SPLostal
    Nhà sản xuất
    Shinpoong Daewoo
    Thành phần
    Cilostazol.
    Chỉ định
    Phòng ngừa biến chứng huyết khối sau nong/đặt stent mạch vành. Cải thiện triệu chứng, khoảng cách đi bộ trong chứng khập khễnh cách hồi không đau lúc nghỉ và không có dấu hiệu hoại tử mô ngoại biên (bệnh lý động mạch ngoại biên Fontaine giai đoạn II).
    Liều dùng
    Ngừa huyết khối: 100 mg x 2 lần/ngày (đơn trị/phối hợp aspirin).
    Khập khễnh cách hồi: 100 mg x 2 lần/ngày (sau ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Spiromide

    • Spiromide
    Spiromide
    Nhà sản xuất
    Searle
    Thành phần
    Mỗi viên Spiromide: Spironolactone 50 mg, furosemide 20 mg.
    Mỗi viên Spiromide 40: Spironolactone 50 mg, furosemide 40 mg.
    Chỉ định
    Phù, báng bụng do suy tim sung huyết & xơ gan. Tăng HA nhẹ đến vừa. H/c thận hư.
    Liều dùng
    Liều chia 1 hay nhiều lần. Spiromide 1-4 viên/ngày. Spiromide 40 1-2 viên/ngày.
    Cách dùng
    Nên dùng cùng với thức ăn.
    Chống chỉ định
    Quá mẫn với spironolactone ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Spiramezol

    • Spiramezol
    Spiramezol
    Nhà sản xuất
    Uphace (CTCPDP TW.25)
    Thành phần
    Mỗi viên: Spiramycin 750.000 IU, metronidazole 125 mg.
    Chỉ định
    Áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm nướu, viêm miệng, viêm quanh răng, viêm tuyến mang tai, viêm xương hàm dưới, phòng ngừa tiền/hậu phẫu.
    Liều dùng
    Người lớn 1-2 viên x 2-3 lần/ngày.
    Trẻ 5-10t. 1 viên x 2 lần/ngày, 10-15t. 1 viên x 3 lần/ngày.
    Cách dùng
    Nên dùng cùng với thức ăn: ...
    Chuyên mục
    Vidal VN