Đọc và ngẫm: "An ủi lớn nhất của đời người là làm phước. [Trích 14 điều răn của Phật] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Tất cả thuốc

  1. Vorifend forte

    • Vorifend forte
    Vorifend Forte
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Thành phần
    Mỗi viên: Glucosamin sulfat 500mg (tương đương 392mg Glucosamin).
    Mô tả
    Viên nén bao phim màu hồng, hình oval, hai mặt khum, trơn.
    Dược lực
    Glucosamin tham gia quá trình chuyển hóa tổng hợp nên thành phần của sụn khớp. Nó là một aminomonosaccharid, nguyên liệu để tổng hợp proteoglycan, khi vào trong cơ thể nó kích thích tế bào ở sụn khớp tăng tổng ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Voltex

    • Voltex
    Voltex
    Nhà sản xuất
    Favorex
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Mỗi 100g: Methyl salicylate 10.2g, mentol 5.44g, eugenol 1.36g.
    Chỉ định
    Làm giảm đau cơ, đau trong bệnh thấp, bong gân.
    Liều dùng
    Bôi 3-4 lần mỗi ngày vào các vùng bệnh và xoa nhẹ nhàng.
    Quá Liều
    Không có nguy cơ về quá liều. Trong trường hợp vô ý uống nhầm, làm trống dạ dày bằng cách hút dịch và rửa dạ dày. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ thêm.
    Chống ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Voltex kool

    • Voltex kool
    Voltex Kool
    Nhà sản xuất
    Favorex
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Mỗi 100g: Diclofenac diethylammonium 1.16g tương đương với Diclofenac natri 1g.
    Dược lực
    Voltex Kool là một chế phẩm chống viêm và giảm đau dùng tại chỗ. Thuốc màu trắng, mịn, không nhờn dễ thấm vào da, và dạng base nước-cồn có tác dụng làm dịu và mát. Trong viêm có nguồn gốc do chấn thương hoặc do bệnh thấp, thuốc làm ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Ventolin syrup

    • Ventolin syrup
    Ventolin Syrup
    Nhà sản xuất
    GlaxoSmithKline
    Thành phần
    Mỗi liều inhaler: Salbutamol sulfate 100mcg.
    Mỗi nebule:
    Salbutamol sulfate 2.5mg hoặc 5mg.
    Mỗi muỗng lường 5ml: Salbutamol sulfate 2mg.
    Dược lực
    Salbutamol sulfate là một chất kích thích β-adrénergique có tác động chọn lọc lên thụ thể β2 trên cơ phế quản và có rất ít hay không có tác động lên các thụ thể ở tim với liều điều trị.
    Do tác động chọn lọc ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Venlafaxine stada

    • Venlafaxine stada
    Venlafaxine STADA
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Nhà phân phối
    Khuong Duy
    Thành phần
    Mỗi viên nang: Venlafaxin (HCl) 37.5mg.
    Mỗi viên nén bao film phóng thích kéo dài: Venlafaxin (HCl) 75mg.
    Mô tả
    * Viên nang cứng, màu hồng đậm, chứa bột thuốc màu trắng hay trắng ngà.
    * Viên nén bao phim màu trắng, hình thuôn dài, hai mặt khum, trơn.
    Dược lực
    Cơ chế chống trầm cảm của venlafaxin ở người được cho là do hoạt ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Valsartan stada

    • Valsartan stada
    Valsartan STADA
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Nhà phân phối
    Khuong Duy
    Thành phần
    Mỗi viên: Valsartan 80mg.
    Dược lực
    Valsartan là thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II týp 1 (AT1), thuộc dẫn chất tetrazol không peptid.
    Valsartan ngăn chặn các tác động sinh lý của angiotensin II bao gồm tác động co mạch và tiết aldosteron, bằng cách ức chế chọn lọc sự gắn kết angiotensin II vào thụ thể ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Tussistad

    • Tussistad
    Tussistad
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Nhà phân phối
    Khuong Duy
    Thành phần
    Mỗi 5 mL: Dextromethorphan HBr 5 mg, clorpheniramin maleat 1,33 mg, glyceryl guaiacolat 50 mg, amoni clorid 50 mg, natri citrat 133 mg.
    Mô tả
    Dung dịch sánh, màu đỏ, mùi thơm, vị ngọt.
    Dược lực
    Dextromethorphan hydrobromid: Là thuốc ho được dùng để làm giảm chứng ho khan, thuốc tác dụng lên trung tâm ho ở hành não. Mặc dù cấu trúc hóa ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Trimovax merieux (r.o.r.)

    • Trimovax merieux (r.o.r.)
    TRIMOVAX MERIEUX (R.O.R.)
    Nhà sản xuất
    Sanofi Pasteur
    Thành phần
    Mỗi liều tính theo đơn vị DICC 50: Virus sống giảm độc tính của bệnh sởi (chủng Schwarz) ≥ 1000, Virus sống giảm độc tính của bệnh quai bị (chủng Urabe AM9) ≥ 5000, Virus sống giảm độc tính của bệnh rubeole (chủng Wistar RA 27/3M) ≥ 1000, (chất ổn định, albumin người), (có vết neomycine), ống dung môi: nước cất pha tiêm 0.5ml.
    Chỉ định
    Phòng ngừa phối hợp bệnh sởi, quai bị, và rubella, ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Trausan

    • Trausan
    Trausan
    Nhà sản xuất
    Laboratorios Vitoria
    Nhà phân phối
    Nam Dong Pharma
    Thành phần
    Mỗi mL: Citicholine 100mg.
    Tác Động
    Citicholine là coenzyme thúc đẩy sự tổng hợp lecithin và các phospholipids. Những phospholipids này là những cấu trúc cần thiết của màng tế bào thần kinh.
    Hoạt tính sinh hóa của citicholine chứng tỏ vai trò đặc biệt của nó trong những tình trạng chức năng não bị ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Trajenta

    • Trajenta
    Trajenta
    Nhà sản xuất
    Boehringer Ingelheim
    Thành phần
    Mỗi viên: Linagliptin 5mg.
    Dược lực
    Linagliptin là một chất ức chế enzyme DPP-4 (Dipeptidyl peptidase 4, EC 3.4.14.5), là enzyme tham gia vào quá trình bất hoạt hormon incretin GLP-1 và GIP (peptid-1 giống glucagon, một polypeptide kích thích insulin phụ thuộc glucose). Những hormon này thường bị phân hủy nhanh bởi enzyme DPP-4. Cả hai hormon incretin liên quan đến ...
    Chuyên mục
    Vidal VN