Đọc và ngẫm: "Rượu nhạt uống lắm cũng say. Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm. [Ngạn ngữ Việt nam ] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Tất cả thuốc

  1. Isotrex

    • Isotrex
    Isotrex
    Nhà sản xuất
    Stiefel
    Nhà phân phối
    Zuellig Pharma
    Thành phần
    Mỗi tuýp: Isotretinoin 0.05% hoặc 0.1%.
    Dược lực
    Isotretionin là dẫn xuất của vitamin A, chất tham gia vào sự điều hòa phát triển và biệt hóa của tế bào biểu mô.
    Cơ chế tác động chưa được xác định nhưng có nhiều khả năng liên quan đến hoạt tính kháng viêm, khả năng ảnh hưởng lên sự sản xuất chất ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Isomonit 60 retard

    • Isomonit 60 retard
    Isomonit 60 Retard
    Nhà sản xuất
    Sandoz
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Mỗi viên: Isosorbide mononitrate 60mg.
    Chỉ định
    Isomonit là thuốc để điều trị các rối loạn mạch trong bệnh mạch vành.
    Isomonit được dùng để phòng và điều trị lâu dài chứng đau thắt ngực.
    Liều dùng
    Uống cả viên không nhai với khoảng 1 cốc nước.
    Nếu không có sự chỉ dẫn nào khác, liều thông thường là: 1 viên Isomonit 60 mg retard ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Ior leukocim

    • Ior leukocim
    ior LeukoCIM
    Nhà sản xuất
    CIM
    Nhà phân phối
    Nam Dong Pharma
    Thành phần
    Mỗi ống 1ml: Filgrastim 300mcg.
    Mô tả
    Filgrastim là yếu tố kích thích tạo bạch cầu hạt ở người. Ior LeukoCIM là tên biệt dược của Filgrastim. Filgrastim (r-metHuG-CSF), được sản xuất bằng công nghệ tái tổ hợp DNA bởi trung tâm miễn dịch phân tử (CIM) Cu ba. Ior LeukoCIM là một protein tinh chế không glycosyl hóa gồm ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Indopril

    • Indopril
    Indopril
    Nhà sản xuất
    STADA-VN J.V
    Thành phần
    Mỗi viên: Imidapril hydroclorid 10mg.
    Mô tả
    Viên nén tròn, màu trắng, một mặt khắc vạch, một mặt trơn.
    Dược lực
    Tác dụng hạ huyết áp của imidapril trong bệnh tăng huyết áp có lẽ chủ yếu là do ức chế hệ thống reninangiotensin-aldosteron trong huyết tương. Renin là một enzym nội sinh được tổng hợp bởi thận và được phóng thích vào tuần hoàn nơi ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Imdur

    • Imdur
    Imdur
    Nhà sản xuất
    AstraZeneca
    Thành phần
    Mỗi viên: Isosorbide-5-mononitrate 30mg hoặc 60mg.
    Dạng bào chế phóng thích kéo dài (Durules) giúp hoạt chất được phóng thích từ từ trong một thời gian dài. Cấu trúc khung xốp bằng plastic (matrix) của viên Durule Imdur hoàn toàn trơ trong dịch tiêu hóa nhưng thường bị phân rã dưới ảnh hưởng của nhu động ruột khi tất cả hoạt chất đã được phóng thích.
    Dược lực
    Hoạt tính dược lý chính của isosorbide-5-mononitrate, ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Hydrocortison-lidocain-richter

    • Hydrocortison-lidocain-richter
    Hydrocortison-Lidocain-Richter
    Nhà sản xuất
    Gedeon Richter
    Thành phần
    Mỗi lọ 5mL:Hydrocortisone acetate 125mg, lidocaine hydrochloride 25mg.
    Dược lực
    Hydrocortisone là một steroid có tính glucocorticoid và tác động kháng viêm. Lidocaine là chất gây tê tại chỗ, có tác dụng giảm đau.
    Dược động học
    Hydrocortisone dùng tại chỗ có thể được hấp thu và gây các tác dụng hệ thống. Trong hệ tuần hoàn, hơn 90% hydrocortisone gắn ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Hiruscar

    • Hiruscar
    Hiruscar
    Nhà sản xuất
    Medinova
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Allium cepa, niacinamide, sorbeth-30, PPG-26-Buteth-26 & PEG-40 hydrogenated castor oil, aloe vera, carbomer, hương liệu, iodopropynyl butylcarbamate & DMDM hydantoin, allantoin, NaOH, tocopheryl acetate, mucopolysaccharide polysulphate (MPS), nước.
    Tác Động
    * Phần lớn các tổn thương về da có thể để lại sẹo. Để đáp ứng lại các tổn thương da, cơ ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Hiruscar post acne

    • Hiruscar post acne
    Hiruscar Post Acne
    Nhà sản xuất
    Medinova
    Nhà phân phối
    DKSH
    Thành phần
    Allium cepa, niacinamide, sorbeth-30, PPG-26-Buteth-26, PEG-40 hydrogenated, castor oil, quaternium-73, carbomer, iodopropynyl butylcarbamate, DMDM hydantoin, natri hydroxid, allantoin, mucopolysaccharides (MPS), hương liệu, nước.
    Tác Động
    Nguyên nhân gây ra mụn:
    + Mụn được gây ra do sự bài tiết quá mức bã nhờn từ các tuyến bã nhờn là môi trường ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Hepavax-gene tf

    • Hepavax-gene tf
    Hepavax-Gene TF
    Nhà sản xuất
    Janssen-Cilag
    Nhà phân phối
    Crucell Switzerland AG
    Thành phần
    Mỗi liều 1.0ml: 20mcg HBsAg hấp phụ với 0.5mg nhôm hydrôxit.
    Mỗi liều 0.5ml:
    10mcg HBsAg hấp phụ với 0.25mg nhôm hydrôxit.
    Chế phẩm được xử lý bằng formaldehyde trước khi hấp phụ với nhôm hydrôxit.
    Mô tả
    Hepavax-Gene TF® inj. là vắc-xin viêm gan B tái tổ hợp không gây nhiễm. Sản phẩm có chứa kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Growsel

    • Growsel
    Growsel
    Nhà sản xuất
    Roussel Vietnam
    Thành phần
    Mỗi viên: Vitamin C (acid ascorbic) 500mg, kẽm gluconat 35mg.
    Dược lực
    - Vitamin C cần cho sự tạo lập colagen, tu sửa mô cơ thể và tham gia trong việc sử dụng carbonhydrat, tổng hợp lipid và protein, hô hấp tế bào, bảo toàn mao mạch và tạo lập sức đề kháng với nhiễm khuẩn. Thiếu hụt vitamin C khiến cho vết thương lâu lành, vỡ mao mạch gây vết ...
    Chuyên mục
    Vidal VN