Đọc và ngẫm: "Rượu nhạt uống lắm cũng say. Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm. [Ngạn ngữ Việt nam ] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Tất cả thuốc

  1. Ciprofloxacin (jw pharmaceutical)

    • Ciprofloxacin (jw pharmaceutical)
    Ciprofloxacin (JW Pharmaceutical)
    Nhà sản xuất
    JW Pharmaceutical
    Thành phần
    Ciprofloxacin.
    Chỉ định
    Xem phần LD.
    Liều dùng
    Nhiễm trùng đường tiết niệu nhẹ-vừa: 200 mg mỗi 12 giờ, 7-14 ngày (nặng/biến chứng: 400 mg).
    Nhiễm trùng đường hô hấp dưới/da & cấu trúc da nhẹ-vừa: 400 mg mỗi 12 giờ, 7-14 ngày (nặng/biến chứng: mỗi 8 giờ).
    Viêm phổi bệnh viện: 400 mg mỗi 8 giờ, 10-14 ngày.
    Nhiễm trùng xương & khớp nhẹ-vừa: 400 mg mỗi ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Cinnarizin actavis

    • Cinnarizin actavis
    Cinnarizin Actavis
    Nhà sản xuất
    Actavis
    Thành phần
    Cinnarizine.
    Chỉ định
    Rối loạn cân bằng nội mô một số cơ quan (ù tai, chóng mặt, rối loạn tiền đình, rối loạn vận động nhãn cầu, say tàu xe….).
    Liều dùng
    Người lớn, trẻ > 16t. Buồn nôn, chóng mặt liên quan rối loạn cân bằng nội mô 1 viên x 3 lần/ngày.
    Đề phòng say tàu xe uống 1 viên ½-1 giờ trước khi đi tàu xe, cách 6 giờ uống 1 viên. Tối đa 4 viên/ngày.
    Cách dùng
    Nên dùng cùng ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Cilzec

    • Cilzec
    Cilzec
    Nhà sản xuất
    MSN Laboratories
    Nhà phân phối
    Mega Lifesciences Pty Ltd.
    Thành phần
    Telmisartan.
    Chỉ định
    Cao HA (dùng riêng lẻ hoặc phối hợp thuốc điều trị cao HA khác).
    Liều dùng
    Khởi đầu 40 mg, 1 lần/ngày. Liều cho đáp ứng trên HA 20-80 mg.
    Cách dùng
    Có thể dùng lúc đói hoặc no: Dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
    Chống chỉ định
    Mẫn cảm với thành phần thuốc.
    Thận Trọng
    Bệnh nhân suy kiệt thể ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Cilox rvn

    • Cilox rvn
    Cilox RVN
    Nhà sản xuất
    Roussel Vietnam
    Thành phần
    Ciprofloxacin.
    Chỉ định
    Viêm đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt, viêm xương-tủy, viêm ruột vi khuẩn nặng, NK huyết. Dự phòng NK & nhiễm não mô cầu ở bệnh nhân dùng thuốc suy giảm miễn dịch hoặc bị giảm bạch cầu.
    Liều dùng
    Cần tiếp tục điều trị ít nhất 48 giờ sau khi hết triệu chứng. Thời gian điều trị: ≥ 1-2 tuần, Nk xương/khớp: ≥ 4-6 tuần.
    Cách dùng
    Nên dùng lúc bụng đói: ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Cilost

    • Cilost
    Cilost
    Nhà sản xuất
    Daewoong
    Thành phần
    Cilostazol.
    Chỉ định
    Giảm triệu chứng thiếu máu cục bộ: loét, đau & lãnh cảm do tắc động mạch mạn tính (bệnh Buerger, xơ cứng động mạch, bệnh mạch ngoại biên).
    Liều dùng
    100 mg (2 viên), 2 lần/ngày.
    Cách dùng
    Nên dùng lúc bụng đói: Dùng thuốc 30 phút trước hoặc 2 giờ sau khi ăn.
    Chống chỉ định
    Dị ứng thành phần thuốc. Dễ xuất huyết. Suy tim sung huyết. Suy gan, thận ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Ciaflam

    • Ciaflam
    Ciaflam
    Nhà sản xuất
    Pymepharco
    Thành phần
    Aceclofenac.
    Chỉ định
    Giảm đau, kháng viêm trong: Viêm khớp mạn tính, viêm khớp dạng thấp, viêm cứng khớp đốt sống.
    Liều dùng
    Người lớn : tối đa 2 viên/ngày, chia 2 lần (sáng & tối). Suy gan nhẹ-vừa: giảm liều, liều ban đầu 100 mg/ngày.
    Cách dùng
    Nên dùng cùng với thức ăn: Uống sau bữa ăn.
    Chống chỉ định
    Quá mẫn với thành phần thuốc, aspirin hoặc NSAID khác. Loét dạ ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Choongwae prepenem

    • Choongwae prepenem
    Choongwae Prepenem
    Nhà sản xuất
    JW Pharmaceutical
    Thành phần
    Mỗi lọ 500mg: Imipenem 250 mg, cilastatin 250 mg.
    Mỗi lọ 1g: Imipenem 500 mg, cilastatin 500 mg.
    Chỉ định
    Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, đường niệu, ổ bụng, phụ khoa, xương khớp, da. Nhiễm trùng nhiều vi khuẩn. NK huyết. Viêm nội tâm mạc.
    Liều dùng
    Truyền nhỏ giọt tĩnh mạch trong 30 phút.
    Người lớn : 1-2 g/ngày, chia 3-4 lần, không quá 4 g/ngày.
    Trẻ em : 15-25 mg/kg mỗi ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Cetimed

    • Cetimed
    Cetimed
    Nhà sản xuất
    Medochemie
    Thành phần
    Cetirizin dihydroclorid.
    Chỉ định
    Viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay vô căn mạn tính.
    Liều dùng
    Người lớn, trẻ ≥ 6t.: 10 mg/ngày hoặc 5 mg x 2 lần/ngày.
    Bệnh nhân suy thận : ½ liều khuyến cáo.
    Bệnh nhân suy gan : 5 mg/lần/ngày.
    Cách dùng
    Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể uống cùng hoặc ngoài bữa ăn.
    Chống chỉ định
    Dị ứng cetirizin hoặc thành ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Ceraenade

    • Ceraenade
    Ceraenade
    Nhà sản xuất
    Unimed Pharm
    Thành phần
    Clopidogrel bisulfat 97.875 mg (tương đương với 75 mg clopidogrel).
    Chỉ định
    Làm chậm tiến triển các bệnh mắc lần đầu: đột quỵ do thiếu máu cục bộ (có tử vong hoặc không), nhồi máu cơ tim (có tử vong hoặc không) & bệnh lý mạch vành gây tử vong khác. H/c mạch vành cấp (cơn đau thắt ngực không ổn định/nhồi máu cơ tim không có sóng Q) ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Cephalexin (medochemie)

    • Cephalexin (medochemie)
    Cephalexin (Medochemie)
    Nhà sản xuất
    Medochemie
    Thành phần
    Cefalexin.
    Chỉ định
    NK xương & khớp, răng, TMH, sinh dục-niệu, hô hấp, da & mô mềm. Bệnh nhân mẫn cảm với Penicillin: điều trị bệnh lậu & phòng ngừa nguy cơ viêm màng trong tim khi điều trị bệnh về răng. Phòng NK đường tiểu tái phát.
    Liều dùng
    Người lớn: 1-2 g/ngày, chia nhiều lần, có thể tới 4 g/ngày.
    Hầu hết NK: 500 mg x 3 lần/ngày hoặc 1 g x 2 lần/ngày.
    NK đường ...
    Chuyên mục
    Vidal VN