Đọc và ngẫm: "Có bệnh xem xét đã rồi mới cho thuốc, vì ngại đêm mưa vất vả không chịu thǎm mà đã cho phương, đó là tội lười. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc phổ biến

  1. Mepraz 20 mg

    • Mepraz 20 mg
    • Omeprazole
    • Ampharco USA
    MEPRAZ 20 mg
    Ampharco USA
    Viên nang 20 mg : hộp 20 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Omeprazole 20 mg
    Dược lực
    Thuốc chống loét dạ dày-tá tràng.
    Omeprazole là chất ức chế đặc hiệu bơm proton thông qua ức chế hệ thống men H+/K+ ATPase của những tế bào thành dạ dày. Do đó khâu cuối ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  2. Aclasta

    • Aclasta
    • Zoledronic acid
    • Novartis Pharma
    ACLASTA
    Novartis Pharma
    Dung dịch tiêm truyền 5 mg/100 ml : hộp 1 chai 100 ml
    Thành phần
    Cho 100 ml
    Zoledronic acid 5 mg
    Dược lực
    Loãng xương
    Việc điều trị bằng Aclasta làm giảm nhanh tốc độ luân chuyển xương từ các mức tăng cao sau mãn kinh, với điểm thấp nhất chỉ thị sự tiêu ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  3. Elthon

    • Elthon
    • Itopride hydrochloride
    • Abbott
    ELTHON
    Abbott
    Viên nén 50 mg : hộp 2 vỉ x 10 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Itopride hydrochloride 50 mg
    Dược lực
    1. Cơ chế tác dụng:
    ELTHON (itopride hydrochloride) làm tăng nhu động dạ dày-ruột với tác động kép: làm tăng sự phóng thích acetylcholin (ACh) do tác dụng đối kháng với thụ thể dopamin D2, và ức chế sự phân ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  4. Dolirhume

    • Dolirhume
    • Paracetamol; Pseudoephedrine HCl
    • Sanofi-Aventis
    DOLIRHUME
    Sanofi-Aventis
    Viên nang : hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Paracetamol 500 mg
    Pseudoephedrine HCl 30 mg
    ĐẶC ĐIỂM BÀO CHẾ
    Paracetamol
    Tác dụng giảm đau và hạ sốt của paracetamol được biết là do cơ chế ức ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  5. Phosphalugel

    • Phosphalugel
    • Aluminium phosphate ở dạng keo 20%
    • Boehringer Ingelheim
    PHOSPHALUGEL
    Boehringer Ingelheim
    Hỗn dịch uống : hộp 26 gói
    Thành phần
    Cho 1 gói
    Aluminium phosphate ở dạng keo 20%
    12,38 g
    Dược lực
    Kháng acide.
    Các nghiên cứu in vitro với liều duy nhất theo phương pháp Vatier :
    - Khả năng kháng acide toàn phần ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  6. Postinor-2

    • Postinor-2
    • Levonorgestrel
    • Gedeon Richter
    POSTINOR-2
    Gedeon Richter
    Viên nén 0,75 mg : vỉ 2 viên, hộp 1 vỉ
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Levonorgestrel 0,75 mg
    Dược lực
    Progestogen.
    Cách tác động chính xác của Postinor-2 vẫn chưa được biết.
    Ở liều khuyến cáo, levonorgestrel vận hành chủ yếu bằng ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  7. Ultracet

    • Ultracet
    • Tramadol; Acetaminophen (Paracetamol)
    • Janssen-Cilag
    ULTRACET
    Janssen-Cilag
    Viên nén : vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ
    Thành phần
    Cho 1viên
    Tramadol 37,5 mg
    Acetaminophen (Paracetamol) 325 mg
    Dược lực
    Tramadol là thuốc giảm đau trung ương. Ít nhất xảy ra 2 cơ chế, liên kết của chất gốc và chất chuyển hóa ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  8. Glucophage 500

    • Glucophage 500
    • Metformine chlorhydrate
    • Merck-Lipha
    GLUCOPHAGE 500
    Merck-Lipha
    Viên bao 500 mg : hộp 50 viên
    Thành phần
    Cho 1 viên
    Metformine chlorhydrate
    500 mg
    tương ứng : Metformine base
    390 mg
    Dược lực
    Metformine là một biguanide dùng điều trị ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  9. Bricanyl

    • Bricanyl
    • Terbutalin sulphate
    • AstraZeneca
    BRICANYL
    AstraZeneca
    Khí dung đơn liều 5 mg/2 ml : hộp 30 ống 2 ml,
    Thuốc tiêm 0,5 mg/ml : ống 1 ml, hộp 5 ống,
    Viên nén tác dụng kéo dài 5 mg : vỉ 10 viên, hộp 5 vỉ,
    Xirô 0,3 mg/ml : chai 60 ml
    Thành phần
    Viên nén Depot :
    Cho 1 viên
    Terbutalin sulphate
    5 mg
    Xirô (Elixir) :
    ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
  10. Duofilm

    • Duofilm
    • Salicylic acid; Lactic acid
    • Stiefel
    • Zuellig Pharma
    DUOFILM
    Stiefel
    c/o Zuellig Pharma
    Dung dịch bôi tại chỗ : lọ 15 mL & cọ bôi
    Thành phần
    Cho 1 chai
    Salicylic acid 16,7%
    Lactic acid 16,7%
    Dược lực
    Phối hợp acid salicylic và acid lactic trong flexible collodion đã tỏ ra đặc biệt hiệu quả trong ...
    Chuyên mục
    Vidal VN
Trang 1 trên 2 12 CuốiCuối