Đọc và ngẫm: "Có bệnh xem xét đã rồi mới cho thuốc, vì ngại đêm mưa vất vả không chịu thǎm mà đã cho phương, đó là tội lười. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Tất cả thuốc

  1. Clomifene

    • Clomifene
    Tên chung quốc tế: Clomifene.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03G B02.
    Mô tả phân loại thuốc: Thuốc kháng estrogen/thuốc gây phóng noãn.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 50 mg clomiphen citrat.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Clomiphen là một triarylethylen phi steroid có tính chất kháng estrogen được dùng để điều trị vô sinh nữ. Thuốc có cả tác dụng kháng estrogen lẫn tác dụng giống estrogen. Thuốc tác dụng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Clomipramine hydrochloride

    • Clomipramine hydrochloride
    Tên chung quốc tế: Clomipramine hydrochloride.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06A A04.
    Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 10 mg, 25 mg, 75 mg.
    Nang 25 mg, 50 mg, 75 mg.
    Dung dịch để tiêm bắp/tĩnh mạch: 12,5 mg/ống, 25 mg/ống trong 2 ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Clomipramin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, là dẫn chất của dibenzazepin, tương tự như imipramin, nhưng khác ở ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Clonazepam

    • Clonazepam
    Tên chung quốc tế: Clonazepam.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03A E01.
    Loại thuốc: Thuốc chống co giật.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên có rãnh dễ bẻ chứa 0,5 mg hoặc 1 mg hoặc 2 mg clonazepam.
    Viên rãnh chứa 1 mg hoặc 2 mg clonazepam.
    Ống tiêm chứa 1 mg trong 1 ml và một ống chứa 1 ml nước cất vô khuẩn để pha loãng thuốc ngay trước khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Clonazepam là một benzodiazepin có ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Clonidine

    • Clonidine
    Tên chung quốc tế: Clonidine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C02A C01, N02C X02, S01E A04.
    Loại thuốc: Thuốc chủ vận chọn lọc alpha2 - adrenergic. Thuốc chống tăng huyết áp.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm, không có chất bảo quản, chứa clonidin hydroclorid: 100 microgam/ml (10 ml).
    Miếng dán chứa thuốc ngấm qua da, chứa clonidin hydroclorid: 0,1 mg/24 giờ (2,5 mg/3,5 cm2); 0,2 mg/24 giờ (5 mg/7 cm2); 0,3 mg/24 giờ (7,5 mg/10,5 cm2).
    Viên nén, ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Chloral hydrate

    • Chloral hydrate
    Tên chung quốc tế: Chloral hydrate.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05C C01.
    Loại thuốc: Thuốc an thần gây ngủ.
    Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang 250 mg,
    500 mg; siro 50 mg/ml, 100 mg/ml; thuốc đạn 325 mg, 500 mg, 650 mg
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Cloral hydrat là thuốc an thần gây ngủ thuộc nhóm các tác nhân gây ức chế hệ thần kinh trung ương không chọn lọc. Tùy thuộc liều lượng, thuốc có tác dụng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Chloramphenicol

    • Chloramphenicol
    Tên chung quốc tế: Chloramphenicol.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01B A01; D06A X02, D10A F03; G01A A05; S01A A01; S02A A01, S03A A08.
    Loại thuốc: Kháng sinh.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén và nang 0,25 g cloramphenicol hay cloramphenicol palmitat.
    Lọ 1,0 g cloramphenicol (dạng natri succinat) để pha tiêm.
    Thuốc nhỏ mắt (5 ml, 10 ml) 0,4%, 0,5% cloramphenicol.
    Tuýp 5 g mỡ tra mắt 1% cloramphenicol.
    Mỡ ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Chlorhexidine

    • Chlorhexidine
    Tên chung quốc tế: Chlorhexidine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01A B03, B05C A02, D08A C02, R02A A05, S01A X09, S02A A09, S03A A04, D09A A12.
    Loại thuốc: Thuốc sát khuẩn và khử khuẩn
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Chế phẩm rà miệng: Clorhexidin thường phối hợp với thuốc tê như tetracain, lidocain (lignocain) dưới các dạng viên ngậm, dung dịch súc miệng hoặc khí dung vào miệng.
    Dung dịch rửa: Lọ hoặc túi (polyamid) ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Chloroquine

    • Chloroquine
    Tên chung quốc tế: Chloroquine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P01B A01.
    Loại thuốc: Thuốc điều trị sốt rét, diệt amip, chống thấp khớp, điều trị luput ban đỏ.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    100 mg cloroquin base tương ứng 161 mg cloroquin phosphat, tương ứng 136 mg cloroquin sulfat. Viên nén 100 mg, 150 mg và 250 mg cloroquin base. Viên nén cloroquin sulfat; viên nén cloroquin phosphat; thuốc tiêm cloroquin hydroclorid chứa khoảng 47,5 mg đến ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Chlorothiazide

    • Chlorothiazide
    Tên chung quốc tế: Chlorothiazide.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C03A A04.
    Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thiazid.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 0,25 g hoặc 0,5 g; lọ bột để pha tiêm: 0,5 g; hỗn dịch uống chứa 0,25 g trong 5 ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Clorothiazid và các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng sự bài tiết natri clorid và nước, do cơ chế ức chế sự tái hấp thu các ion Na+ và Cl - ở đầu ống lượn xa. Các chất điện ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Cefalexin

    • Cefalexin
    Tên chung quốc tế: Cefalexin.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01D A01.
    Loại thuốc: Thuốc kháng sinh uống, nhóm cephalosporin thế hệ 1.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc uống cefalexin là dạng ngậm một phân tử nước hoặc dạng hydroclorid. Liều được biểu thị theo số lượng tương đương của cefalexin khan. Nang và viên nén 250 mg, 500 mg; viên nén 1 g. Nhũ dịch 125 mg, 250 mg/5 ml (sau khi pha thêm nước cho chế ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc