Đọc và ngẫm: "Lại như xét bệnh còn lơ mơ, sức học còn non đã cho thuốc chữa bệnh, đó là tội dốt nát. [Trích 8 tội cần tránh - Lê Hữu Trác] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc mới gửi

  1. Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus

    • Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus
    Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B F03.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm 0,5 ml.
    Vaccin thuộc loại virus bại liệt đã mất hoạt lực.
    Chủng virus: Salk hoặc Lepine (IVV).
    Kháng nguyên virus bại liệt được điều chế dưới dạng hỗn dịch đậm đặc bao gồm 3 typ 1,2 và 3 của virus bại liệt ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated

    • Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B F02.
    Loại thuốc: Vaccin bại liệt uống.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Hỗn dịch dùng để uống.
    Vaccin uống chứa một hỗn hợp virus sống giảm độc lực, gồm 3 chủng typ 1, 2 và 3.
    Thành phần khác: Có vết kháng sinh kanamycin và neomycin. Màu hồng của vaccin là màu của đỏ phenol, albumin người, magnesi clorid. Môi trường nuôi cấy: Tế bào thận khỉ Macaca ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Rabies vaccine, inactivated, whole virus

    • Rabies vaccine, inactivated, whole virus
    Tên chung quốc tế: Rabies vaccine, inactivated, whole virus.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B G01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Có 2 dạng thuốc được dùng: Dạng đông khô và dạng hỗn dịch tiêm.
    Dạng đông khô: Là một liều tạo miễn dịch có hoạt tính bảo vệ tương đương hoặc lớn hơn 2,5 đơn vị quốc tế, trước và sau khi ủ ở 37oC trong vòng 1 tháng. Virus dại (chủng dại Wistar PM/WI 38 - 1503) thu được do nuôi cấy dòng tế ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Vaccinum diphtheriae adsorbatum

    • Vaccinum diphtheriae adsorbatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum diphtheriae adsorbatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A F01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm giải độc tố bạch hầu tinh khiết.
    Ðộc tố được sản xuất từ dịch lọc của môi trường nuôi cấy vi khuẩn bạch hầu dao động từ 100 đến 280 đơn vị Lf/ml (Lf = giới hạn của sự lên bông) tùy theo điều kiện nuôi cấy.
    Các thành phần ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum

    • Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum tuberculosis (BCG) cryodesiccatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L03A X03, J07A N01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột đông khô để tiêm.
    Vaccin BCG (BCG: Bacillus Calmette - Guerin) là chế phẩm dạng đông khô của chủng Calmette - Guerin giảm hoạt lực, có nguồn gốc từ vi khuẩn Mycobacterium bovis. Hiện có nhiều loại vaccin BCG lưu hành trên thế giới; vaccin BCG được điều chế bằng phương ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Vaccinum encephalitidis japonicae

    • Vaccinum encephalitidis japonicae
    Tên chung quốc tế: Vaccinum encephalitidis japonicae.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B A02.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm: Lọ vaccin lỏng hoặc lọ bột đông khô, kèm theo dung môi (nước cất vô khuẩn).
    Vaccin viêm não Nhật bản (VNNB) thương phẩm hiện dùng là loại vaccin bất hoạt do Viện Nghiên cứu các bệnh do vi sinh vật gây ra thuộc trường đại học Osaka (Biken), ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Vancomycin

    • Vancomycin
    Tên chung quốc tế: Vancomycin.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07A A09, J01X A01.
    Loại thuốc: Kháng sinh loại glycopeptid nhân 3 vòng phổ hẹp.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Lọ 500 mg; 1000 mg vancomycin hydroclorid tinh khiết đông khô, kèm ống dung môi để pha tiêm, tạo thành dung dịch trong suốt có pH từ 2,5 đến 4,5.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vancomycin là kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Vasopressins

    • Vasopressins
    Tên chung quốc tế: Vasopressins.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):
    Vasopressin: H01B A01.
    Desmopressin (Deamino - 1 - D - arginine - 8 - vasopressin): H01B A02 (xem Desmopressin).
    Lypressin (Lysin - 8 - vasopressin): H01B A03.
    Argipressin (D - arginin - 8 - vasopressin): H01B A06.
    Loại thuốc: Hormon chống bài niệu.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Ống 4 microgam/1 ml hoặc 20 đvqt/1 ml để tiêm.
    Lọ 2,5 ml; 5 ml; 12 ml dung dịch ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Vecuronium

    • Vecuronium
    Tên chung quốc tế: Vecuronium.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M03A C03.
    Loại thuốc: Thuốc giãn cơ.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Ống tiêm 4 mg; Lọ tiêm 10 mg, 20 mg.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Vecuronium bromid là thuốc phong bế thần kinh - cơ không khử cực, có cấu trúc aminosteroid, với thời gian tác dụng trung bình. Thuốc gắn với thụ thể cholinergic ở màng sau sinap, do đó thuốc phong bế cạnh tranh tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Verapamil

    • Verapamil
    Tên chung quốc tế: Verapamil.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08D A01.
    Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci: Chống loạn nhịp, đau thắt ngực, tăng huyết áp.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Hoạt chất: Verapamil hydroclorid.
    Viên bao 40 mg, 80 mg, 120 mg.
    Viên nén giải phóng kéo dài: 120 mg, 180 mg, 240 mg.
    Thuốc tiêm: Ống 5 mg/2 ml; 10 mg/4 ml và lọ 5 mg/2 ml; 20 mg/4 ml. Mỗi ml dung dịch chứa 2,5 mg verapamil hydroclorid và ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
Trang 1 trên 47 12311 ... CuốiCuối