Đọc và ngẫm: "Rượu nhạt uống lắm cũng say. Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm. [Ngạn ngữ Việt nam ] "
Chú ý: Các nội dung sai QUY ĐỊNHLuật chính tả sẽ bị XÓA
Nếu bạn đang gởi bài, hãy đọc qua bài này!

Thuốc mới gửi

  1. Trimethoprim

    • Trimethoprim
    Tên chung quốc tế: Trimethoprim.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01E A01.
    Loại thuốc: Kháng khuẩn.
    Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg; 200 mg trimethoprim. Trimethoprim tiêm (dưới dạng lactat) 20 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Trimethoprim có tác dụng kìm khuẩn, ức chế enzym dihydrofolate - reductase của vi khuẩn. Trimethoprim chống lại tác nhân gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu như E. coli, Proteus, Klebsiella, Enterobacter, Staphylococcus saprophyticus, ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  2. Tropicamide

    • Tropicamide
    Tên chung quốc tế: Tropicamide.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01F A06.
    Loại thuốc: Thuốc giãn đồng tử, kháng muscarin.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Tùy theo biệt dược, có các tá dược và chất bảo quản khác nhau, thí dụ:
    Mydriacyl 0,5% và 1% có chứa chất bảo quản benzalkonium clorid 0,01% (không được dùng khi mang kính tiếp xúc mềm.
    Dung dịch tra mắt 0,5% và 1%.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Tropicamid là thuốc kháng muscarin tổng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  3. Carbamide

    • Carbamide
    Tên chung quốc tế: Carbamide.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05B C02, D02A E01.
    Loại thuốc: Thuốc da liễu, lợi tiểu thẩm thấu.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột pha tiêm 40 g; kem bôi tại chỗ 10%; nước súc, rửa 10%.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Urê (carbamid) được dùng chủ yếu dưới dạng kem hay mỡ ở nồng độ thích hợp để làm mềm da và giúp cho da luôn giữ được độ ẩm nhất định. Cơ chế tác ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  4. Urokinase

    • Urokinase
    Tên chung quốc tế: Urokinase.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01A D04.
    Loại thuốc: Thuốc tan huyết khối.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Bột pha tiêm: 25.000 đvqt, 100.000 đvqt, 300.000 đvqt, 600.000 đvqt.
    Bột để pha dịch truyền động mạch vành hoặc truyền tĩnh mạch, 250.000 đvqt (với albumin người 250 mg, manitol 25 mg, và natri clorid 50 mg) (Abbokinase).
    Bột để pha dung dịch, làm thông catête, 5.000 đvqt, 9.000 đvqt (với gelatin, manitol, natri ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  5. Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated

    • Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated
    Tên chung quốc tế: Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B D01.
    Loại thuốc: Thuốc gây miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm: Lọ đơn liều bột đông khô để pha thành 0,5 ml.
    Vaccin sởi là chế phẩm đông khô virus sởi sống giảm độc lực. Chế phẩm hiện có chứa dòng virus sởi Ender giảm độc lực hơn tách từ chủng Edmonston ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  6. Vaccinum febris flavae

    • Vaccinum febris flavae
    Tên chung quốc tế: Vaccinum febris flavae.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07B L01.
    Loại thuốc: Vaccin.
    Dạng thuốc và hàm lượng: Thuốc tiêm: Vaccin phòng bệnh sốt vàng là chế phẩm đông khô, giảm độc lực của chủng 17D của virus bệnh sốt vàng sống. Vaccin được điều chế bằng cách nuôi cấy virus sốt vàng sống, chủng 17D trong bào thai gà. Cứ 0,5 ml vaccin sốt vàng chứa không dưới 2000 đơn vị LD50 của chuột.
    Vaccin không chứa huyết thanh người, chất ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  7. Vaccinum cholerae inactivatum

    • Vaccinum cholerae inactivatum
    Tên chung quốc tế: Vaccinum cholerae inactivatum.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07A E01.
    Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch chủ động (vaccin).
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Thuốc tiêm dạng hỗn dịch; lọ 7,5 ml hỗn dịch uống (tương đương 5 liều).
    Vaccin phòng bệnh tả là một hỗn dịch chứa vi khuẩn tả Vibrio cholerae bất hoạt trong dung dịch đệm natri clorid dùng để tiêm. Vaccin chứa những phần bằng nhau các chủng Ogawa và Inaba của vi khuẩn tả Vibrio cholerae nhóm ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  8. Warfarin

    • Warfarin
    Tên chung quốc tế: Warfarin.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01A A03.
    Loại thuốc: Chống đông máu kháng vitamin K.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén: 1; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 7,5; 10 mg warfarin natri.
    Bột đông khô warfarin natri, lọ 5 mg, hòa với 2,7 ml nước cất pha tiêm để có dung dịch chứa warfarin natri 2 mg/ml.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Warfarin natri là thuốc chống đông máu nhóm coumarin, dễ tan trong nước, do vậy có ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  9. Methylthioninium chloride

    • Methylthioninium chloride
    Tên chung quốc tế: Methylthioninium chloride.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03A B17; V04C G05.
    Loại thuốc: Thuốc giải độc, sát khuẩn nhẹ.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén: 55 mg, 65 mg; Thuốc tiêm: 10 mg/ml (1 ml, 10 ml); Dung dịch dùng ngoài 1%, hoặc dung dịch Milian gồm xanh methylen 1 g, tím gentian 1 g, rivanol 1 g, ethanol 70 % 10 g, nước cất vừa đủ 100 g, thường dùng trong da liễu.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Xanh methylen được dùng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
  10. Zidovudine

    • Zidovudine
    Tên chung quốc tế: Zidovudine.
    Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05A F01.
    Loại thuốc: Chống virus.
    Dạng thuốc và hàm lượng
    Viên nén 300 mg; viên nang 100 mg, 250 mg; siro chứa 50 mg/5 ml.
    Dung dịch tiêm truyền: Chứa 10 mg zidovudin/ml nước cất tiêm. Dung dịch được điều chỉnh đến pH 5,5 bằng acid hydrocloric hoặc natri hydroxyd.
    Dược lý và cơ chế tác dụng
    Zidovudin (azidothymidin, AZT) là một chất tương tự thymidin có tác dụng ...
    Chuyên mục
    Thuốc gốc
Trang 1 trên 47 12311 ... CuốiCuối