Trong siêu âm chẩn đoán nói chung và siêu âm thai nói riêng, có rất nhiều thuật ngữ hay ký hiệu được sử dụng. Đây đa số là các từ viết tắt, gây khó khăn cho các bác sỹ, kỹ thuật viên mới tiếp cận với siêu âm. Choyte.com xin giới thiệu ý nghĩa của một vài ký hiệu thường sử dụng trong siêu âm thai.

1. Các thước đo.
GS: gestational sac diameter (đường kính túi thai)
CRL: crown rump length (chiều dài đầu mông)
BPD: biparietal diameter (đường kính lưỡng đỉnh)
HC: head circumference (chu vi đầu)
AC: abdominal circumference (chu vi bụng)
FL: femur length (chiều dài xương đùi)
AF: amniotic fluid (nước ối)
AFI: amniotic fluid index (chỉ số nước ối)
OFD: occipital frontal diameter (đường kính chẩm trán)
BD: binocular distance (khoảng cách hai mắt)
CER: cerebellum diameter (đường kính tiểu não)
THD: thoracic diameter (đường kính ngực)
TAD: transverse abdominal diameter (đường kính ngang bụng)
APAD: anteroposterior abdominal diameter (đường kính bụng từ trước tới sau)
FTA: fetal trunk cross-sectional area (thiết diện ngang thân thai)
HUM: humerus lenght (chiều dài xương cánh tay)
Ulna: ulna length (chiều dài xương khuỷu tay)
Tibia: tibia length (chiều dài xương ống chân)
EFW: estimated fetal weight (khối lượng thai ước đoán)
GA: gestational age (tuổi thai)
EDD: estimated date of delivery (ngày sinh ước đoán)

2. Một số thuật ngữ
LMP: last menstrual period (giai đoạn kinh nguyệt cuối)
BBT: basal Body Temperature (nhiệt độ cơ thể cơ sở)
FBP: fetus biophysical profile (sơ lược tình trạng lý sinh của thai)
FG: fetal growth (sự phát triển thai)
OB/GYN: obstetrics/gyneacology (sản/phụ khoa)
FHR: fetal heart rate (nhịp tim thai)
FM: fetal movement (sự di chuyển của thai)
FBM: fetal breathing movement (sư dịch chuyển hô hấp)
PL: placenta level (đánh giá mức độ nhau thai)

3. Các công thức ước tính khối lượng thai.
(trong các công thức sau nếu không có chú thích thêm, EFW tính bằng g, giá trị độ dài đo bằng cm, giá trị diện tích đo bằng cm2)
3.1- Công thức Tokyo
EFW = (1,07*(BPD^3))+(3,42*APTD*TTD*FL)
3.2- Công thức Osaka
EFW = (1,25674*(BPD^3))+3,50655*FTA*FL+6,3
3.3- Công thức HADLOCK1
EFW = 10^(1,304+(0,05281*AC)+(0,1938*FL)-(0,004*FL*AC))
3.4- Công thức HADLOCK2
EFW = 10^(1,335-(0,0034*AC*FL)+(0,0316*BPD)+(0,0457*AC)+(0,1623*FL ))
3.5- Công thức HADLOCK3
EFW = 10^(1,326-(0,00362*AC*FL)+(0,0107*HC)+(0,0438*AC)+(0,158*FL) )
3.6- Công thức HADLOCK4
EFW = 10^(1,3596-(0,00386*AC*FL)+(0,0064*HC)+(0,00061*BPD*AC) +(0,0424*AC)+(0,174*FL))
3.7- Công thức Shepard
EFW (kg)= 10^(-1,7492+(0,166*BPD)+(0,046*AC)-(2,646*AC*BPD/1000))
3.8- Công thức Merz1
EFW = (-3200,40479+(157,07186*AC)+(15,90391*(BPD^2))
3.9- Công thức Merz2
EFW = 0,1*(AC^3)
3.10- Công thức Hansman
EFW (kg)= (-1,05775*BPD)+0,0930707*(BPD^2)+(0,649145*THD)-0,020562*(THD^2)+0,515263
3.11- Công thức Campbell
EFW (kg) = 10^(-4,564+(0,282*AC)-(0,00331*(AC^2)))

4. Các công thức ước tính ngày sinh
EDD = LMP + 280 ngày
EDD = BBT + 266 ngày

[Nội dung ẩn, đăng nhập để xem]